第4章・旅行・パート11 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 4 · Du lịch, Giao thông & Tự nhiên, Phần 11.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション3
パスポート
hộ chiếu (giấy thông hành xuất nhập cảnh)
空港の出国審査では、パスポートと搭乗券を提示する必要がある。
Tại quầy kiểm tra xuất cảnh ở sân bay, bạn cần phải xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay.
初~
tiền tố: lần đầu ~, đầu tiên ~ (như gặp mặt đầu tiên, trận đầu tiên)
初対面の人と接するときは、まず笑顔で明るく挨拶することを心がけている。
Khi tiếp xúc với người gặp lần đầu, tôi luôn chú ý trước tiên phải nở nụ cười và chào hỏi thật tươi vui.
~発
hậu tố: xuất phát từ ~, khởi hành từ ~ (tàu xe, chuyến bay)
明日の朝7時東京発の新幹線に乗れば、午前中の会議に余裕で間に合う。
Nếu đi chuyến tàu Shinkansen xuất phát từ Tokyo lúc 7 giờ sáng mai, bạn sẽ kịp cuộc họp buổi sáng một cách thoải mái.
初霜
sương muối đầu mùa, đợt sương giá đầu tiên
冷え込みが厳しくなった今朝、庭の草木に白く輝く初霜が降りているのを観測した。
Sáng nay khi trời trở rét buốt, người ta đã quan sát thấy lớp sương giá đầu mùa lấp lánh trắng xóa phủ trên cây cỏ trong vườn.
発車
lăn bánh, khởi hành, xuất phát (xe buýt, tàu điện)
ベルの音が鳴り止んで扉が閉まると、列車は静かに次の駅へ向けて発車した。
Khi tiếng chuông dứt và cánh cửa đóng lại, đoàn tàu từ từ lăn bánh khởi hành hướng về ga kế tiếp.
初出場
lần đầu ra mắt thi đấu, lần đầu tham dự giải đấu
創部わずか2年目のサッカー部が、見事に全国大会への初出場を決めた。
Câu lạc bộ bóng đá mới chỉ thành lập được 2 năm đã xuất sắc giành quyền tham dự giải đấu toàn quốc lần đầu tiên.
初優勝
lần đầu đoạt chức vô địch, vô địch lần đầu tiên
厳しい練習に耐えて勝ち抜いた若手力士が、見事に今場所の初優勝を飾った。
Võ sĩ sumo trẻ kiên trì chịu đựng các đợt tập luyện khắc nghiệt đã xuất sắc giành lấy danh hiệu vô địch lần đầu tiên ở giải đấu lần này.
初雪
đợt tuyết đầu mùa, tuyết rơi đầu tiên trong năm
厳しい冬の訪れを告げる初雪が山頂に降り積もり、街の人々も冬支度を始めた。
Những bông tuyết đầu mùa báo hiệu mùa đông khắc nghiệt đã rơi dày trên đỉnh núi, người dân trong thị trấn cũng bắt đầu chuẩn bị đón đông.
はるか
xa xôi, xa xăm (khoảng cách, thời gian); vượt trội, hơn hẳn (mức độ)
展望台から見渡すと、はるか遠くに雪をかぶった美しい山々が見えた。
Nhìn bao quát từ đài quan sát, có thể thấy những ngọn núi phủ tuyết tuyệt đẹp ở tít đằng xa.
半島
bán đảo (vùng đất nhô ra biển có ba mặt giáp nước)
夏休みにドライブで伊豆半島を一周し、海の幸を満喫した。
Vào kỳ nghỉ hè, chúng tôi đã lái xe dạo một vòng quanh bán đảo Izu và thưởng thức thỏa thích hải sản.