第5章・教育と仕事・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 5 · Giáo dục & Công việc, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション4
あきらめる
từ bỏ, buông xuôi (mục tiêu, ước mơ, hy vọng)
どれほど困難な壁にぶつかっても、最後まで夢をあきらめるべきではない。
Dù có va phải bức tường khó khăn đến đâu đi nữa, bạn cũng không nên từ bỏ ước mơ cho đến phút cuối cùng.
あてはまる
áp dụng đúng, trùng khớp, phù hợp tiêu chí
募集要項に記載された応募資格の条件にすべてあてはまることを確認した。
Tôi đã kiểm tra và xác nhận mình thỏa mãn toàn bộ các điều kiện tuyển dụng ghi trong hướng dẫn nộp hồ sơ.
慌ただしい
bận rộn, tất bật, cập rập (không có lúc nào thảnh thơi)
引っ越しの準備で、ここ数日は慌ただしい毎日を送っている。
Vì chuẩn bị chuyển nhà nên mấy ngày nay tôi phải trải qua những ngày vô cùng bận rộn, tất bật.
案
phương án, đề án, kế hoạch, ý tưởng
新しい事業を始めるにあたり、チーム全員で革新的な案を出し合った。
Khi bắt đầu dự án kinh doanh mới, toàn bộ thành viên trong nhóm đã cùng nhau đưa ra các phương án mang tính đổi mới.
暗記
học thuộc lòng, ghi nhớ trong đầu
外国語を習得するためには、重要な単語や文型を暗記することが欠かせない。
Để thành thạo một ngoại ngữ, việc học thuộc lòng các từ vựng và mẫu câu quan trọng là không thể thiếu.
抱く
ôm ấp, ấp ủ, nuôi dưỡng (hy vọng, hoài bão, mối nghi ngờ)
若者たちは将来に対する大きな希望を胸に抱く。
Những người trẻ tuổi ôm ấp, nuôi dưỡng niềm hy vọng to lớn về tương lai trong lồng ngực.
一時間目
tiết học đầu tiên, tiết một (ở trường học)
明日は一時間目から重要な試験があるので、絶対に遅刻してはいけない。
Ngày mai ngay từ tiết một đã có kỳ thi quan trọng rồi nên tuyệt đối không được đi trễ.
一流~
hàng đầu ~, bậc nhất ~, đẳng cấp ~
彼は一流シェフとして世界中の名高いレストランで腕を振るっている。
Anh ấy là một đầu bếp hàng đầu, trổ tài nấu nướng tại các nhà hàng danh tiếng trên khắp thế giới.
一流企業
doanh nghiệp hàng đầu, công ty danh tiếng/hàng đầu
努力を重ねて難関を突破し、念願だった一流企業への就職を果たした。
Sau bao nỗ lực vượt qua các kỳ thi tuyển cam go, anh ấy đã thực hiện được nguyện vọng vào làm việc tại một doanh nghiệp hàng đầu.
一流校
trường học hàng đầu, trường top, trường danh tiếng
毎年多くの受験生が一流校を目指して、夜遅くまで猛勉強に励んでいる。
Hàng năm có rất nhiều thí sinh đặt mục tiêu vào các trường học hàng đầu, ngày đêm miệt mài ôn luyện.