第5章・教育と仕事・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 5 · Giáo dục & Công việc, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション4
在学中
trong thời gian đang theo học (tại trường)
彼は大学在学中に起業し、独自のITサービスを立ち上げた。
Anh ấy đã khởi nghiệp và cho ra mắt dịch vụ CNTT của riêng mình ngay trong thời gian đang học đại học.
採点
chấm điểm, cho điểm (bài kiểm tra, bài thi)
先生は何百枚もの試験の答案を慎重に採点している。
Thầy giáo đang cẩn thận chấm điểm hàng trăm bài thi của học sinh.
才能
tài năng, năng khiếu bẩm sinh
彼女は幼い頃から絵を描く才能に恵まれており、数々の賞を受賞している。
Từ nhỏ cô ấy đã được trời phú cho tài năng vẽ tranh và đã giành được vô số giải thưởng.
早速
ngay lập tức, liền ngay, không chần chừ
新しくオープンしたレストランの噂を聞いて、早速友達と一緒に訪れてみた。
Nghe tin đồn về nhà hàng mới mở, tôi đã rủ bạn bè tới trải nghiệm ngay lập tức.
参考~
tiền tố: mang tính tham khảo (sách tham khảo, tư liệu tham khảo...)
論文を執筆する際は、信頼できる参考資料をしっかりと集めることが欠かせない。
Khi viết luận văn, việc thu thập những tư liệu tham khảo đáng tin cậy là điều không thể thiếu.
参考書
sách tham khảo, tài liệu hướng dẫn học tập
書店で評判の良い参考書を一冊購入し、毎日コツコツと問題演習を重ねている。
Tôi đã mua một cuốn sách tham khảo được đánh giá cao tại hiệu sách và chăm chỉ luyện giải bài tập mỗi ngày.
参考文献
tài liệu tham khảo, danh mục tài liệu trích dẫn
レポートの最後には、引用した図書や論文の参考文献を正確に記載しなければならない。
Ở phần cuối báo cáo, bắt buộc phải ghi rõ chính xác danh mục tài liệu tham khảo gồm sách và luận văn đã trích dẫn.
~士
hậu tố chỉ chuyên gia có văn bằng/chứng chỉ hành nghề (như luật sư, kế toán viên, điều dưỡng...)
彼は難関国家試験に合格し、長年の夢だった弁護士として働き始めた。
Anh ấy đã đỗ kỳ thi quốc gia đầy cam go và bắt đầu làm việc với tư cách là một luật sư, ước mơ bấy lâu nay.
時間割
thời khóa biểu, lịch học (phân bổ tiết học theo giờ)
新学期の時間割を確認して、必要な教科書をきちんとそろえておく。
Tôi kiểm tra thời khóa biểu của học kỳ mới rồi chuẩn bị sẵn sàng đầy đủ các sách giáo khoa cần thiết.
指示
chỉ thị, hướng dẫn, chỉ đạo (yêu cầu thực hiện theo mệnh lệnh)
医師の指示に従って、処方された薬を決められた時間にきちんと飲む。
Tôi uống thuốc theo đúng chỉ thị hướng dẫn của bác sĩ vào khung giờ đã định.