第5章・教育と仕事・パート13 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 5 · Giáo dục & Công việc, Phần 13.

8 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション4

  1. もうかる

    sinh lời, có lãi, mang lại lợi nhuận

    需要が急増した新ビジネスは非常に好調で、予想以上に大きくもうかる見込みだ。

    Mảng kinh doanh mới có nhu cầu tăng vọt đang hoạt động rất tốt và dự kiến sẽ sinh lời lớn ngoài mong đợi.

  2. もうける

    kiếm lời, thu lợi nhuận, kiếm được tiền

    彼は株式投資の仕組みを徹底的に勉強し、短期間で多額の利益をもうけることに成功した。

    Anh ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng cơ chế đầu tư chứng khoán và thành công kiếm lời được một khoản lợi nhuận lớn trong thời gian ngắn.

  3. 雇う

    thuê, tuyển dụng, mướn (nhân viên, người làm)

    事業拡大に伴って新しいスタッフを何人か雇う予定だ。

    Cùng với việc mở rộng kinh doanh, chúng tôi dự định sẽ thuê thêm một vài nhân viên mới.

  4. 要求

    yêu cầu, đòi hỏi, yêu sách (về quyền lợi, điều kiện)

    労働組合は労働条件の改善と賃上げを強く要求した。

    Công đoàn lao động đã yêu cầu mạnh mẽ việc cải thiện điều kiện làm việc và tăng lương.

  5. 利害

    lợi hại, quyền lợi và thiệt hại, được và mất

    利害が対立する双方が話し合いを重ね、双方が納得できる妥協案を見出した。

    Hai bên có quyền lợi đối lập nhau đã thảo luận nhiều lần và tìm ra được phương án thỏa hiệp mà đôi bên đều chấp nhận.

  6. 労働組合

    công đoàn, tổ chức công đoàn lao động

    労働条件の改善と賃上げを求めて、労働組合が会社側と団体交渉を行った。

    Để yêu cầu cải thiện điều kiện lao động và tăng lương, công đoàn đã tiến hành thương lượng tập thể với phía công ty.

  7. 労働条件

    điều kiện lao động (tiền lương, giờ làm việc, phúc lợi)

    就職活動では給与の額だけでなく、労働条件や福利厚生も慎重に確認すべきだ。

    Trong quá trình tìm việc, không chỉ mức lương mà điều kiện lao động và chế độ phúc lợi cũng cần phải được kiểm tra cẩn thận.

  8. 論文

    luận văn, bài báo nghiên cứu khoa học, chuyên luận

    大学院の修了に向けて、夜遅くまで研究室に残って卒業論文を執筆している。

    Để hoàn thành chương trình cao học, tôi ở lại phòng thí nghiệm đến tận đêm khuya để viết luận văn tốt nghiệp.