第7章・社会・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6

  1. 〜相手

    đối phương, người cùng làm việc gì đó (như bạn trò chuyện, đối thủ thi đấu)

    悩みや不安を素直に打ち明けることができる相談相手がいると心強い。

    Thật yên tâm khi có một người để tâm sự và chia sẻ thật lòng những nỗi băn khoăn, lo lắng.

  2. 遭う

    gặp phải, chịu phải (tai nạn, chuyện không may, điều xui xẻo)

    旅行中に思いがけない災難に遭うことのないよう、十分に注意してください。

    Hãy hết sức cẩn thận để không gặp phải những tai ương bất ngờ trong suốt chuyến đi du lịch.

  3. 赤字

    thua lỗ, thâm hụt (kinh doanh, tài chính)

    原材料費の高騰が原因で、今年度の決算は大幅な赤字となった。

    Do chi phí nguyên vật liệu tăng vọt, báo cáo tài chính năm nay đã ghi nhận mức thâm hụt lớn.

  4. 預ける

    gửi đồ đạc, giao phó trông nom, gửi tiền

    チェックイン前でもホテルのフロントに荷物を預けることができる。

    Ngay cả trước giờ nhận phòng, bạn vẫn có thể gửi hành lý tại quầy lễ tân của khách sạn.

  5. 改める

    sửa đổi, chấn chỉnh, cải thiện (thói quen, quy chế, thái độ)

    健康診断で注意を受けたのを機に、不規則な生活習慣を改める決意をした。

    Nhân dịp nhận được cảnh báo trong đợt khám sức khỏe, tôi đã hạ quyết tâm sửa đổi thói quen sinh hoạt thất thường của mình.

  6. ~案

    phương án ~, đề án ~, dự thảo ~

    会議で提出された改善案は、メンバー全員の賛成を得て採用された。

    Phương án cải tiến được đưa ra tại cuộc họp đã nhận được sự đồng thuận của tất cả thành viên và được thông qua.

  7. いきなり

    bất ngờ, đột ngột, thình lình (không báo trước)

    静かな部屋でいきなり電話のベルが鳴り響いたので、とても驚いた。

    Giữa căn phòng tĩnh lặng, chuông điện thoại đột ngột vang lên khiến tôi vô cùng giật mình.

  8. 依然

    vẫn như cũ, vẫn y như trước, không hề thay đổi

    景気回復の兆しが見えるものの、雇用情勢は依然として厳しいままだ。

    Mặc dù đã có dấu hiệu phục hồi kinh tế, song tình hình việc làm thì vẫn như cũ, vẫn còn vô cùng ảm đạm.

  9. 偉大

    vĩ đại, to lớn, kiệt xuất

    多くの困難を乗り越えて国を発展させた指導者の業績は、実に偉大である。

    Thành tựu của nhà lãnh đạo đã vượt qua muôn vàn khó khăn để phát triển đất nước thực sự vô cùng vĩ đại.

  10. いったん

    tạm thời, trước mắt một lát; một khi đã (いったん〜したら)

    意見がまとまらないので、いったん休憩を取ってから議論を再開しましょう。

    Do các ý kiến chưa thể thống nhất nên chúng ta hãy tạm thời nghỉ giải lao một lát rồi tiếp tục thảo luận.