第7章・社会・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6
祈る
cầu nguyện, cầu chúc (sức khỏe, thành công, bình an)
被災地の人々が一日も早く元の生活に戻れるよう、心から祈る。
Tôi xin thành tâm cầu nguyện cho người dân ở vùng bị thiên tai có thể sớm trở lại cuộc sống bình thường từng ngày.
~違反
vi phạm ~ (quy tắc, luật lệ, hợp đồng)
彼は赤信号を無視して交差点に進入し、信号無視の規則違反で警察に止められた。
Anh ta vượt đèn đỏ đi vào giao lộ và đã bị cảnh sát dừng xe vì lỗi vi phạm quy tắc giao thông.
打ち合わせ
cuộc họp trao đổi, thảo luận sơ bộ trước, bàn bạc công việc
明日のプレゼンの流れを確認するため、事前に打ち合わせを行う。
Để thống nhất trình tự buổi thuyết trình ngày mai, chúng tôi tiến hành họp bàn trước.
訴える
khởi kiện ra tòa; kêu ca (đau đớn, triệu chứng); tha thiết kêu gọi
患者が強い胸の痛みを訴えるので、すぐに救急外来へ搬送することにした。
Vì bệnh nhân kêu đau tức ngực dữ dội nên chúng tôi đã quyết định chuyển ngay vào phòng cấp cứu.
奪う
cướp đoạt, tước đoạt, cướp đi (tự do, sinh mạng, ánh mắt)
罪のない多くの市民から平和な日常と尊い命を奪う行為は、断じて許されない。
Hành vi cướp đoạt đi cuộc sống thường nhật yên bình và sinh mạng quý giá của biết bao người dân vô tội là tuyệt đối không thể tha thứ.
埋める
chôn lấp, lấp đầy, khỏa lấp (hố, khoảng cách chênh lệch, chỗ trống)
道路工事の仕上げとして、掘り起こした溝に土砂を戻して平らに埋める。
Để hoàn tất việc thi công đường, người ta đổ đất đá lại vào rãnh đã đào rồi san phẳng chôn lấp.
永遠
vĩnh viễn, trường tồn, bất diệt (không thay đổi theo dòng thời gian)
新郎新婦は結婚式の場で、永遠の愛とお互いを支え合う誓いを交わした。
Tại lễ thành hôn, cô dâu chú rể đã trao nhau lời thề về một tình yêu vĩnh cửu và sự gắn bó suốt đời.
英雄
anh hùng, bậc hào kiệt (người có chiến công hiển hách)
国を存亡の危機から救った名将は、国民の間で永遠の英雄として語り継がれている。
Vị danh tướng cứu đất nước khỏi cơn nguy khốn đã được người dân truyền tụng như một bậc anh hùng bất tử.
エネルギー資源
nguồn tài nguyên năng lượng (dầu khí, than đá, năng lượng tái tạo)
天然ガスや太陽光などのエネルギー資源を効率的に活用する技術が求められている。
Các công nghệ tận dụng hiệu quả nguồn tài nguyên năng lượng như khí đốt tự nhiên và năng lượng mặt trời đang rất được trông đợi.
~園
vườn ~, trang viên ~, trường mầm non ~ (hậu tố chỉ vườn thú, vườn hoa, nhà trẻ)
週末に家族で動物園を訪れ、子どもたちは初めて見るゾウに大喜びだった。
Cuối tuần gia đình tôi ghé thăm sở thú, các con vô cùng thích thú khi lần đầu được tận mắt thấy voi.