第7章・社会・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6
園児
trẻ mẫu giáo, học sinh nhà trẻ
春の暖かな日差しの下、先生に引率された園児たちが楽しそうに公園を散歩している。
Dưới ánh nắng xuân ấm áp, các bé mẫu giáo được cô giáo dẫn dắt đang vui vẻ đi dạo trong công viên.
援助活動
hoạt động cứu trợ, công tác viện trợ nhân đạo
紛争で苦しむ難民たちを救済するため、医療従事者が現地で援助活動に尽力している。
Để cứu giúp những người tị nạn đang khốn đốn vì xung đột, các nhân viên y tế đang nỗ lực hết mình trong các hoạt động cứu trợ tại thực địa.
演説
diễn thuyết, bài phát biểu chính trị/hùng biện trước công chúng
選挙戦の最終日に、候補者は広場で熱のこもった街頭演説を行い支持を訴えた。
Vào ngày cuối cùng của chiến dịch bầu cử, ứng cử viên đã có bài diễn thuyết đường phố đầy nhiệt huyết tại quảng trường để kêu gọi sự ủng hộ.
負う
gánh vác, chịu trách nhiệm; mang (thương tích, tổn hại)
プロジェクトの責任者として、失敗した結果の全責任を負う覚悟だ。
Với tư cách là người phụ trách dự án, tôi đã sẵn sàng gánh vác toàn bộ trách nhiệm về thất bại.
欧州連合
Liên minh Châu Âu (EU)
欧州連合は環境保護に関する新たな基準を採択した。
Liên minh Châu Âu đã thông qua các tiêu chuẩn mới liên quan đến bảo vệ môi trường.
大雨洪水警報
cảnh báo mưa lớn lũ lụt (thông báo khẩn cấp từ cơ quan khí tượng)
台風の接近に伴い、気象庁から大雨洪水警報が発令された。
Do bão đang tiến đến gần, Cục Khí tượng đã phát lệnh cảnh báo mưa lớn lũ lụt.
メーカー
nhà sản xuất, hãng sản xuất (thường chỉ các tập đoàn công nghiệp lớn)
国内の大手自動車メーカーが新型の電気自動車を開発した。
Một nhà sản xuất ô tô lớn trong nước vừa phát triển dòng xe điện kiểu mới.
犯す
phạm phải, vi phạm (sai lầm, tội lỗi, pháp luật)
取り返しのつかない重大な過ちを犯すことのないよう、十分に注意を払う。
Cần phải hết sức cẩn thận để không phạm phải sai lầm nghiêm trọng không thể cứu vãn.
納める
nộp, đóng (thuế, học phí, tiền phạt); cất giữ, bàn giao
国民は定められた期限までに税金を正しく納める義務がある。
Người dân có nghĩa vụ phải nộp thuế đúng hạn và đầy đủ theo quy định.
惜しむ
tiếc nuối, tiếc của, tiếc công sức (thời gian, cơ hội, công sức)
目標を達成するためには、努力や時間を惜しむべきではない。
Để đạt được mục tiêu, chúng ta không nên tiếc công sức hay thời gian.