第7章・社会・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6
価格
giá cả, mức giá (hàng hóa, dịch vụ được định lượng)
円安と原油高の影響を受け、輸入品の販売価格が上昇している。
Do ảnh hưởng của đồng Yên giảm giá và giá dầu thô tăng, giá bán các mặt hàng nhập khẩu đang leo thang.
確保
bảo đảm, giữ vững, giữ được (nguồn lực, nhân lực, chỗ ngồi, an toàn)
地震などの災害時に備え、各家庭で最低3日分の食料と飲料水の確保が推奨される。
Để chuẩn bị cho thiên tai như động đất, việc bảo đảm dự trữ đủ lương thực và nước uống tối thiểu trong 3 ngày tại mỗi gia đình là rất cần thiết.
革命
cách mạng, bước ngoặt mang tính cách mạng (chính trị, công nghiệp, công nghệ)
生成AIの急速な発展は、ビジネスの進め方に劇的な革命をもたらしている。
Sự phát triển vượt bậc của trí tuệ nhân tạo tạo sinh đang mang lại một cuộc cách mạng đầy kịch tính cho cách thức vận hành kinh doanh.
がけ崩れ
sạt lở vách dốc, sạt lở bờ đất đá (do mưa bão, động đất)
連日の豪雨によって山道でがけ崩れが発生し、周辺地域への通行が制限された。
Do mưa lớn liên tiếp nhiều ngày, sạt lở vách dốc đã xảy ra trên đường đèo khiến giao thông đến khu vực lân cận bị hạn chế.
かける
gây ra, làm phiền (迷惑をかける); gánh, đặt gánh nặng (負担をかける)
同僚に余計な迷惑をかけることのないよう、事前の連絡と相談を徹底している。
Để tránh gây thêm phiền toái không đáng có cho đồng nghiệp, tôi luôn triệt để liên lạc và trao đổi trước.
河川
sông ngòi, hệ thống sông suối (thuật ngữ địa lý, thủy lợi)
集中豪雨によって市内の主要な河川の水位が急激に上昇し、氾濫の危険が高まった。
Mưa lớn tập trung đã làm mực nước các dòng sông ngòi chính trong thành phố dâng cao đột ngột, làm tăng nguy cơ ngập lụt tràn bờ.
課題
thách thức, đề tài, bài toán cần giải quyết (trong xã hội, tổ chức, công việc)
少子高齢化への対応と労働力不足の解消は、我が国が直面している最も重大な課題である。
Ứng phó với tình trạng già hóa dân số sinh ít và giải tỏa tình trạng thiếu hụt nguồn lao động là thách thức trọng đại nhất mà đất nước chúng ta đang đối mặt.
〜活動
hoạt động ~ (ví dụ: tìm việc, tình nguyện, sáng tác)
大学3年生の秋から本格的に就職活動を始める学生が多い。
Nhiều sinh viên bắt đầu hoạt động tìm việc làm một cách thực sự từ mùa thu năm thứ ba đại học.
株式
cổ phần, cổ phiếu (loại hình công ty, thị trường chứng khoán)
そのベンチャー企業は急速に業績を伸ばし、ついに株式を市場に公開した。
Công ty khởi nghiệp đó tăng trưởng thành tích nhanh chóng và cuối cùng đã phát hành cổ phiếu ra thị trường công chúng.
神
thần linh, thượng đế, Chúa; người xuất chúng (nói ví von)
初詣では神社に行き、家族全員の健康と無事を神に祈った。
Trong chuyến viếng đền đầu năm, tôi đã đến đền thần và cầu xin thần linh ban sức khỏe và bình an cho cả gia đình.