第7章・社会・パート9 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6

  1. 交通事故

    tai nạn giao thông

    交差点での無理な右折が原因で、重大な交通事故が発生した。

    Một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng đã xảy ra do việc rẽ phải ẩu tại ngã tư.

  2. 強盗

    kẻ cướp, tên cướp; vụ cướp đoạt tài sản bằng bạo lực

    昨夜、近所のコンビニに刃物を持った強盗が押し入る事件があった。

    Tối qua, đã xảy ra vụ việc một tên cướp cầm dao xông vào cửa hàng tiện lợi gần nhà.

  3. 強盗事件

    vụ án cướp của, vụ án cướp giật tài sản

    警察は銀行で発生した強盗事件の犯人を特定するため、防犯カメラを調べている。

    Cảnh sát đang điều tra camera an ninh để truy tìm thủ phạm vụ cướp vừa xảy ra tại ngân hàng.

  4. 国際連合

    Liên Hợp Quốc (tổ chức quốc tế liên chính phủ)

    国際連合は世界の平和と安全を守るために様々な人道支援を行っている。

    Liên Hợp Quốc đang tiến hành nhiều hoạt động hỗ trợ nhân đạo nhằm gìn giữ hòa bình và an ninh thế giới.

  5. 国連

    Liên Hợp Quốc (cách gọi vắn tắt của 国際連合)

    環境問題への対策について、国連の総会で各国代表が議論を交わした。

    Các đại diện quốc gia đã cùng thảo luận tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc về biện pháp ứng phó với vấn đề môi trường.

  6. 故人

    cố nhân, người đã khuất, người quá cố

    葬儀の参列者は故人の生前の功績を偲び、静かに手を合わせた。

    Những người đến viếng tang lễ đã chắp tay tưởng nhớ những cống hiến khi sinh thời của người quá cố.

  7. コスト

    chi phí, giá thành sản xuất, phí tổn bỏ ra

    製造工程を見直して無駄を省くことで、生産コストを大幅に削減できた。

    Nhờ rà soát lại quy trình chế tạo và loại bỏ lãng phí, chúng tôi đã cắt giảm đáng kể chi phí sản xuất.

  8. 国家

    quốc gia, đất nước, nhà nước (về mặt chính trị, chủ quyền)

    国民の生命と財産を守ることは、近代国家が果たすべき最大の責務である。

    Bảo vệ sinh mạng và tài sản của nhân dân là trách nhiệm lớn nhất mà một quốc gia hiện đại phải thực hiện.

  9. 国会

    Quốc hội, cơ quan lập pháp cao nhất của nhà nước

    来年度の国家予算案を巡って、国会で与野党の激しい論戦が繰り広げられている。

    Xoay quanh dự thảo ngân sách quốc gia cho năm tới, một cuộc tranh luận nảy lửa giữa phe cầm quyền và đối lập đang diễn ra tại Quốc hội.

  10. ~込む

    ~ vào sâu bên trong, ~ một cách triệt để, ~ mãi không dứt (hậu tố ghép động từ)

    新しい生活リズムに慣れるまで、週末は家でじっくり考え込むことが多かった。

    Trước khi quen với nhịp sống mới, tôi thường hay ngồi trầm ngâm suy nghĩ một mình ở nhà vào dịp cuối tuần.