第7章・社会・パート17 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 17.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6

  1. 選挙

    cuộc bầu cử, tuyển cử

    市民の声を政治に反映させるためにも、来週の選挙には必ず投票に行こう。

    Để tiếng nói của người dân được phản ánh vào chính trị, nhất định hãy đi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử tuần tới.

  2. 選挙活動

    hoạt động vận động bầu cử, chiến dịch tranh cử

    駅前では候補者たちが朝早くからマイクを握り、熱心に選挙活動を行っていた。

    Ở trước nhà ga, các ứng cử viên đã cầm micro và nhiệt tình vận động bầu cử từ sáng sớm.

  3. そう

    (không...) đến mức ấy, đến như vậy (thường đi kèm thể phủ định)

    難しそうな問題に見えたが、実際に解いてみるとそう難しくはなかった。

    Trông có vẻ là một câu hỏi khó, nhưng khi bắt tay vào giải thì thực ra không khó đến mức ấy.

  4. 葬儀費用

    chi phí tang lễ, tiền tổ chức đám tang

    突然の不幸に備えて、葬儀費用をあらかじめ確認しておく家族が増えている。

    Ngày càng có nhiều gia đình tìm hiểu trước về chi phí tang lễ để chủ động phòng khi có chuyện buồn bất ngờ xảy ra.

  5. 捜査

    điều tra tội phạm, truy tìm manh mối vụ án (nghiệp vụ của cảnh sát)

    警察は事件現場に残された指紋を手がかりに、犯人の行方を全力で捜査している。

    Cảnh sát đang dốc toàn lực điều tra tung tích của thủ phạm dựa trên dấu vân tay còn lưu lại tại hiện trường vụ án.

  6. 葬式

    đám tang, tang lễ

    祖父の葬式には、生前親交のあった多くの友人や親戚が参列してくれた。

    Rất nhiều bạn bè và người thân quen biết ông lúc sinh thời đã đến viếng tại đám tang của ông tôi.

  7. 相談相手

    người để tâm sự, người để xin lời khuyên và bàn bạc

    一人で悩みを抱え込まずに、信頼できる相談相手を見つけて話してみることが大切だ。

    Thay vì cứ ôm nỗi muộn phiền một mình, việc tìm một người đáng tin cậy để tâm sự và xin lời khuyên là điều rất quan trọng.

  8. 育つ

    lớn lên, khôn lớn, phát triển (con người, động thực vật)

    子どもが健やかに育つためには、家庭内の温かい愛情とコミュニケーションが欠かせない。

    Để trẻ em có thể lớn lên một cách khỏe mạnh, tình yêu thương ấm áp và sự giao tiếp trong gia đình là điều không thể thiếu.

  9. 田

    ruộng, đồng ruộng, ruộng lúa nước

    初夏になると、田に水が張られて青々とした稲の苗が規則正しく植えられる。

    Vào đầu mùa hè, nước được dẫn vào ruộng và những cây mạ non xanh mướt được cấy ngay ngắn thẳng hàng.

  10. 大臣

    bộ trưởng, thành viên nội các chính phủ

    新しい内閣が発足し、経済政策を担当する大臣が記者会見を行った。

    Nội các mới được thành lập và vị bộ trưởng phụ trách chính sách kinh tế đã tổ chức một buổi họp báo.