第7章・社会・パート18 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 18.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6
~大臣
Bộ trưởng bộ ~ (hậu tố chỉ chức danh bộ trưởng, như Ngoại trưởng, Bộ trưởng Tài chính...)
各国の外務大臣が集まり、国際平和と気候変動に関する首脳会談を開いた。
Ngoại trưởng các nước đã quy tụ để tổ chức hội nghị thượng đỉnh về hòa bình quốc tế và biến đổi khí hậu.
大統領
tổng thống, nguyên thủ quốc gia (ở các nước theo thể chế cộng hòa)
アメリカ大統領は世界経済の安定に向けて、新たな通商協定への署名を発表した。
Tổng thống Mỹ đã công bố việc ký kết một hiệp định thương mại mới nhằm hướng tới sự ổn định của nền kinh tế thế giới.
逮捕
bắt giữ, bắt bớ (nghi can, tội phạm theo pháp luật)
警察は防犯カメラの映像を手がかりに、連続強盗事件の容疑者を逮捕した。
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm của vụ cướp liên hoàn dựa trên manh mối từ hình ảnh camera an ninh.
耕す
cày cấy, xới đất (để trồng trọt, canh tác nông nghiệp)
春になると農家の人々は、朝早くから畑を耕す作業に精を出す。
Khi mùa xuân đến, những người nông dân dậy từ sáng sớm để dốc sức cho công việc cày xới ruộng vườn.
託児所
nhà giữ trẻ, điểm trông giữ trẻ nhỏ tạm thời
職場に託児所が併設されているおかげで、子育て中の社員も安心して働ける。
Nhờ có nhà trẻ được bố trí ngay tại nơi làm việc, các nhân viên đang nuôi con nhỏ cũng yên tâm công tác.
直ちに
ngay lập tức, tức thì (không được chậm trễ, tính khẩn cấp cao)
火災報知器が鳴ったら、私物を残して直ちに非常口から建物の外へ避難してください。
Khi chuông báo cháy reo lên, xin hãy để lại đồ đạc cá nhân và sơ tán ngay lập tức ra ngoài tòa nhà bằng lối thoát hiểm.
種
hạt giống (cây cỏ); căn nguyên, nguồn cơn, mầm mống (câu chuyện, mối lo)
花壇の土を柔らかく耕してから、ひまわりの種を一定の間隔を空けて丁寧にまいた。
Sau khi xới đất trong bồn hoa cho tơi xốp, tôi đã cẩn thận gieo từng hạt giống hoa hướng dương cách đều nhau.
ためる
tích lũy, dành dụm, tiết kiệm (tiền của, sức lực, rác, nước)
念願だったマイホームを購入する頭金にするため、毎月コツコツとお金をためることにしている。
Để có tiền đặt cọc mua căn nhà mơ ước bấy lâu, tôi quyết định mỗi tháng đều chăm chỉ dành dụm tiền từ lương.
~団体
đoàn thể ~, tổ chức ~ (hậu tố chỉ các tổ chức, đoàn thể xã hội, chính trị, từ thiện)
地域の環境保護を目的として活動しているボランティア団体に、私も参加することにした。
Tôi đã quyết định tham gia vào một tổ chức tình nguyện đang hoạt động với mục đích bảo vệ môi trường của địa phương.
誓う
thề, thề nguyện, cam kết chân thành
二人はどんな困難があっても力を合わせて乗り越えると神に誓う。
Hai người cùng thề nguyện trước Chúa rằng dù có gặp khó khăn nào cũng sẽ đồng lòng vượt qua.