第7章・社会・パート21 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 21.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6
投資
đầu tư (bỏ vốn, tiền của, thời gian, công sức vào việc gì để sinh lời hoặc phát triển)
将来のために若いうちから自己成長や資産運用に投資することが大切だ。
Để chuẩn bị cho tương lai, việc đầu tư vào phát triển bản thân và quản lý tài sản ngay từ khi còn trẻ là vô cùng quan trọng.
どうせ
đằng nào thì cũng, tiện thể, dù sao đi nữa (thường mang sắc thái buông xuôi, phó mặc hoặc khẳng định kết quả tất yếu)
どうせやるなら、最後まで諦めずに全力を尽くしてやり遂げたい。
Đằng nào cũng phải làm thì tôi muốn cống hiến hết sức mình và hoàn thành đến cùng chứ không bỏ cuộc.
盗難
trộm cắp, mất trộm (vụ việc bị lấy mất tài sản)
旅行中は貴重品の管理に気を配り、盗難の被害に遭わないよう注意しよう。
Trong chuyến du lịch hãy cẩn thận quản lý đồ có giá trị để tránh bị trộm cắp tài sản.
投票
bỏ phiếu, biểu quyết, bầu cử (thực hiện quyền biểu quyết bằng lá phiếu)
市民として責任を持って政治に参加するため、週末の選挙に投票しに行く。
Để thực hiện trách nhiệm của một công dân tham gia vào chính trị, tôi sẽ đi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử vào cuối tuần này.
同僚
đồng nghiệp (người cùng làm việc trong một cơ quan, doanh nghiệp)
仕事で壁にぶつかったとき、職場の親しい同僚が親身になって相談に乗ってくれた。
Khi gặp bế tắc trong công việc, một người đồng nghiệp thân thiết tại nơi làm việc đã ân cần lắng nghe và chia sẻ cùng tôi.
得意先
khách hàng thân thiết, khách quen, đối tác giao dịch thường xuyên (trong kinh doanh)
長年お世話になっている得意先へ年末の挨拶回りに伺った。
Tôi đã đến thăm và gửi lời chào cuối năm tới các khách hàng thân thiết mà công ty chúng tôi gắn bó nhiều năm qua.
独身
độc thân, chưa kết hôn (tình trạng chưa lập gia đình)
彼は独身生活を満喫しており、休日は趣味の登山や旅行に費やしている。
Anh ấy đang tận hưởng cuộc sống độc thân, dành những ngày nghỉ cho sở thích leo núi và du lịch.
独身者
người độc thân (người chưa lập gia đình)
都市部ではライフスタイルの変化に伴い、独身者の割合が年々増加している。
Tại các khu vực đô thị, cùng với sự thay đổi trong lối sống, tỷ lệ người độc thân đang tăng dần qua từng năm.
独立
độc lập, tự chủ (tách ra tự đứng riêng như tự lập kinh doanh, độc lập quốc gia)
数年間の修業を経て、自分の店を持って独立することが長年の夢だった。
Sau vài năm rèn giũa tay nghề, mở một cửa hàng của riêng mình để lập nghiệp độc lập là ước mơ bao năm qua của tôi.
土砂崩れ
sạt lở đất đá, lở núi (đất đá trên sườn đồi, núi trôi trượt do mưa lớn hoặc động đất)
連日の大雨によって山間部の道路で土砂崩れが発生し、通行止めとなった。
Do mưa lớn liên tiếp nhiều ngày, một vụ sạt lở đất đá đã xảy ra trên tuyến đường miền núi khiến giao thông bị chia cắt hoàn toàn.