第7章・社会・パート22 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 22.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6

  1. 飛び込む

    nhảy vào, lao vào, đâm sầm vào (nhảy xuống nước hoặc lao mình vào nơi nào đó)

    川で溺れている子どもを見つけた男性は、着の身着のままで水中に飛び込む。

    Thấy đứa trẻ đang chới với dưới sông, người đàn ông liền giữ nguyên quần áo lao mình nhảy xuống nước.

  2. 飛び出す

    lao ra, phóng ra, chạy vụt ra (bất thình lình xuất hiện từ chỗ khuất)

    路地から子どもが急に道路へ飛び出す危険があるので、車は徐行すべきだ。

    Vì có nguy cơ trẻ con bất ngờ lao ra lòng đường từ trong ngõ hẻm nên xe ô tô cần phải đi chậm.

  3. 取り押さえる

    khống chế, bắt giữ (tội phạm, người có hành vi nguy hiểm)

    駅のホームで刃物を振り回していた不審者を、警備員と警察官が協力して取り押さえる。

    Các nhân viên bảo vệ cùng cảnh sát đã phối hợp khống chế kẻ khả nghi đang vung hung khí tại sân ga.

  4. 取り組み

    nỗ lực, sáng kiến, biện pháp giải quyết (hoạt động chuyên tâm giải quyết một vấn đề xã hội hoặc công việc)

    地球温暖化を防ぐための二酸化炭素削減の取り組みは、国際社会全体で推進されている。

    Các nỗ lực và sáng kiến cắt giảm khí CO2 nhằm ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu đang được thúc đẩy trên toàn cộng đồng quốc tế.

  5. 取り組む

    nỗ lực giải quyết, dốc sức thực hiện, chuyên tâm đối phó (vấn đề khó khăn, dự án lớn)

    全社を挙げて新しい環境保護プロジェクトに真剣に取り組む姿勢を示している。

    Toàn bộ công ty đang thể hiện tinh thần dốc sức thực hiện một cách nghiêm túc dự án bảo vệ môi trường mới.

  6. 取り締まる

    trấn áp, siết chặt quản lý, kiểm soát gắt gao (vi phạm pháp luật, trật tự, tội phạm)

    警察は交通事故を減らすため、スピード違反や飲酒運転を厳しく取り締まる方針だ。

    Cảnh sát có chủ trương siết chặt kiểm soát và xử lý nghiêm các hành vi chạy quá tốc độ hay lái xe khi say rượu nhằm giảm thiểu tai nạn giao thông.

  7. 取引

    giao dịch, mua bán, làm ăn (hoạt động trao đổi hàng hóa, tài chính giữa các bên)

    不正な金銭の取引を防ぐため、銀行は本人確認の手続きを厳格に行っている。

    Để ngăn chặn các giao dịch tiền tệ bất hợp pháp, ngân hàng đang thực hiện nghiêm ngặt quy trình xác minh danh tính.

  8. 取引先

    đối tác kinh doanh, bạn hàng, công ty khách hàng đối tác (doanh nghiệp có quan hệ làm ăn)

    重要な取引先との契約更新を控え、営業担当者は入念にプレゼンの準備をしている。

    Trước thềm gia hạn hợp đồng với một đối tác kinh doanh quan trọng, nhân viên kinh doanh đang chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi thuyết trình.

  9. 内閣総理大臣

    Thủ tướng chính phủ, Thủ tướng nội các (người đứng đầu chính phủ Nhật Bản)

    新しく就任した内閣総理大臣は、記者会見で景気回復と外交強化の重要性を訴えた。

    Thủ tướng chính phủ mới nhậm chức đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc phục hồi kinh tế và tăng cường ngoại giao trong buổi họp báo.

  10. 嘆く

    than thở, than vãn, xót xa than trách (trước biến cố, hoàn cảnh bất lợi)

    景気の悪化をただ嘆くばかりでは、目の前の困難な状況を打開することはできない。

    Nếu chỉ biết than thở về tình hình kinh tế suy thoái thì chẳng thể giải quyết được hoàn cảnh khó khăn trước mắt.