第7章・社会・パート28 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 28.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6
防犯対策
biện pháp phòng chống tội phạm, biện pháp chống trộm cắp
一人暮らしの女性が安心して暮らせるよう、アパートにオートロックなどの防犯対策を施す。
Để phụ nữ sống một mình có thể yên tâm sinh sống, tòa căn hộ đã lắp đặt các biện pháp chống trộm như khóa cửa tự động.
保険
bảo hiểm (y tế, nhân thọ, tài sản)
万が一の病気や不慮の事故に備えて、手厚い保障内容の生命保険に加入した。
Để phòng ngừa trước những rủi ro ốm đau bất ngờ hoặc tai nạn bất trắc, tôi đã tham gia một gói bảo hiểm nhân thọ có quyền lợi chi trả chu đáo.
保険金
tiền chi trả bảo hiểm, tiền bồi thường bảo hiểm
火災で自宅が全焼してしまったが、契約していた損害保険から十分な保険金が下りた。
Dù căn nhà bị thiêu rụi hoàn toàn do hỏa hoạn, nhưng khoản tiền chi trả bảo hiểm thỏa đáng từ bảo hiểm thiệt hại đã được thanh toán.
保護
bảo vệ, che chở, bảo tồn (môi trường, động vật, dữ liệu, trẻ em)
絶滅の危機に瀕している貴重な野生動物を保護するため、国は広大な自然保護区を設置した。
Để bảo vệ các loài động vật hoang dã quý hiếm trước nguy cơ tuyệt chủng, nhà nước đã thiết lập một khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn.
墓地
nghĩa trang, nghĩa địa, khu mộ
お盆の時期になると、家族そろって先祖が眠る墓地へお参りに行く。
Cứ vào dịp lễ Obon, cả gia đình tôi lại cùng nhau đi viếng nghĩa trang nơi tổ tiên yên nghỉ.
仏
Đức Phật, tượng Phật, người có lòng dạ từ bi hiền hậu
日本のお寺には、歴史ある仏の像が数多く安置されている。
Trong các ngôi chùa ở Nhật Bản có an vị rất nhiều bức tượng Phật mang giá trị lịch sử.
滅びる
diệt vong, tàn lụi, suy tàn (quốc gia, nền văn minh, giống loài)
自然環境の破壊が進めば、多くの貴重な動植物が滅びる危機に直面する。
Nếu sự tàn phá môi trường tự nhiên tiếp diễn, nhiều loài động thực vật quý hiếm sẽ đối mặt với nguy cơ diệt vong.
まく
gieo (hạt giống), rải (muối, nước), phân phát (tờ rơi)
春になったら庭の花壇に色とりどりの花の種をまくつもりだ。
Đến mùa xuân, tôi dự định sẽ gieo các loại hạt giống hoa rực rỡ sắc màu vào bồn hoa trong sân vườn.
まさか
chẳng lẽ, không thể nào ngờ, đâu ngờ rằng (thể hiện sự ngạc nhiên, khó tin)
いつも優秀で冷静な彼が、まさかあんな単純なミスをするとは思わなかった。
Tôi không thể ngờ một người vốn luôn ưu tú và điềm đạm như anh ấy lại mắc phải lỗi ngớ ngẩn đến vậy.
未婚者
người chưa kết hôn, người độc thân
最近の統計によると、経済的な不安などを理由に未婚者の割合が増加傾向にある。
Theo các số liệu thống kê gần đây, tỷ lệ người chưa kết hôn đang có xu hướng gia tăng do những bất an về kinh tế.