第7章・社会・パート30 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 7 · Xã hội, Kinh tế & Chính trị, Phần 30.
12 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション6
幼稚園
trường mẫu giáo, nhà trẻ
幼稚園に通い始めた娘は、毎日楽しそうに友達と遊んでいる。
Cô con gái mới bắt đầu đi trường mẫu giáo của tôi ngày nào cũng vui vẻ chơi đùa cùng bạn bè.
幼稚園児
trẻ mẫu giáo, bé học mẫu giáo
黄色い帽子をかぶった幼稚園児たちが先生に連れられて公園を散歩している。
Các bé mẫu giáo đội mũ vàng đang được cô giáo dẫn đi dạo chơi trong công viên.
預金
tiền gửi ngân hàng; việc gửi tiền tiết kiệm
将来のマイホーム購入に備えて、毎月決まった額を銀行に預金している。
Để chuẩn bị mua nhà riêng trong tương lai, mỗi tháng tôi đều gửi một khoản tiền cố định vào ngân hàng.
~預金
khoản tiền gửi ~, hình thức tiết kiệm ~ (như tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi thông thường)
普通預金よりも定期預金のほうが金利が高く設定されている。
Tiền gửi có kỳ hạn thường được áp dụng mức lãi suất cao hơn so với tiền gửi thông thường.
予算案
dự thảo ngân sách, bản dự toán thu chi
政府が提出した来年度の予算案について国会で審議が行われている。
Dự thảo ngân sách cho năm tài chính tiếp theo do chính phủ đệ trình đang được thảo luận tại quốc hội.
与党
đảng cầm quyền (trong chính phủ)
与党と野党の間で徹底的な政策論争が交わされた。
Các cuộc tranh luận chính sách triệt để đã diễn ra giữa đảng cầm quyền và đảng đối lập.
四歳児
trẻ 4 tuổi, trẻ em bốn tuổi
四歳児向けの絵本は、言葉のリズムや親しみやすいイラストが工夫されている。
Sách tranh dành cho trẻ 4 tuổi được trau chuốt về nhịp điệu câu từ và hình ảnh minh họa gần gũi.
離婚
ly hôn, ly dị (chấm dứt quan hệ hôn nhân hợp pháp)
彼らは長年話し合った末に離婚することを決め、それぞれの道を歩み始めた。
Sau nhiều năm thảo luận, họ đã quyết định ly hôn và bắt đầu bước đi trên con đường riêng của mỗi người.
利子
tiền lãi, lợi tức (khoản tiền trả thêm khi vay mượn hoặc nhận được khi gửi tiền)
銀行にお金を預けても超低金利のため、利子はほとんどつかない。
Dù gửi tiền vào ngân hàng thì do lãi suất cực thấp nên tiền lãi hầu như không đáng bao nhiêu.
利息
lợi tức, tiền lãi (tiền lãi sinh ra từ các khoản vay hoặc gửi tiết kiệm)
住宅ローンの返済では、毎月の元金に加えて多額の利息を支払う必要がある。
Trong việc trả nợ mua nhà, ngoài tiền gốc hàng tháng còn cần phải chi trả một khoản tiền lãi đáng kể.
料金
tiền cước, tiền phí, giá dịch vụ (tiền tàu xe, tiền điện nước)
高速道路の利用料金は、ETCカードを使うと時間帯によって割引が適用される。
Tiền phí đường cao tốc sẽ được áp dụng giảm giá tùy theo khung giờ nếu sử dụng thẻ ETC.
ローン
khoản vay, tiền vay trả góp (nhà cửa, xe cộ)
定年退職を迎えるまでに、住宅ローンをすべて完済したいと考えている。
Tôi mong muốn sẽ thanh toán dứt điểm toàn bộ khoản vay mua nhà trước khi đến tuổi nghỉ hưu.