第8章・科学・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 8 · Khoa học & Công nghệ, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション7
安全性
tính an toàn, độ an toàn, tính bảo đảm
新しい医薬品を発売する前に、その安全性を十分に確認する必要がある。
Trước khi tung ra loại dược phẩm mới, cần phải xác nhận đầy đủ tính an toàn của nó.
意外
bất ngờ, ngoài sức tưởng tượng, ngoài dự tính
普段物静かな彼女が大きな声で主張するのは、周囲にとって意外だった。
Việc cô ấy vốn ngày thường trầm tính lại lớn tiếng bày tỏ quan điểm là điều rất bất ngờ đối với những người xung quanh.
遺伝
di truyền (tính trạng, đặc điểm sinh học)
血液型や顔の骨格など、親から子へと遺伝する要素は数多く存在する。
Có rất nhiều yếu tố di truyền từ cha mẹ sang con cái như nhóm máu hay cấu trúc xương mặt.
遺伝子
gen di truyền, đoạn mã di truyền
近年の科学の進歩により、病気の原因となる遺伝子の研究が急速に進んでいる。
Nhờ sự tiến bộ của khoa học những năm gần đây, việc nghiên cứu về các gen di truyền gây bệnh đang tiến triển rất nhanh chóng.
遺伝子組み換え
biến đổi gen, tái tổ hợp gen
消費者の健康を守るため、遺伝子組み換え食品には表示が義務付けられている。
Để bảo vệ sức khỏe của người tiêu dùng, thực phẩm biến đổi gen bắt buộc phải được ghi rõ trên nhãn dán.
植える
trồng (cây, hoa cỏ), gieo (mầm mống)
春になったら庭の花壇に色とりどりのチューリップを植えるつもりだ。
Khi mùa xuân đến, tôi dự định sẽ trồng hoa tulip đủ màu sắc vào bồn hoa trong vườn.
受け継ぐ
kế thừa, tiếp nối, kế tục (truyền thống, sự nghiệp, di sản)
彼は先代の熱い思いを受け継ぐ決意を固め、伝統ある工芸技術を守り続けている。
Anh ấy hạ quyết tâm tiếp nối tâm huyết của thế hệ đi trước và tiếp tục gìn giữ kỹ thuật thủ công truyền thống.
生まれる
được sinh ra, chào đời; nảy sinh, ra đời (ý tưởng, phát minh mới)
姉の家に元気な赤ちゃんが無事に生まれると、親戚一同が祝福に駆けつけた。
Khi một bé con kháu khỉnh chào đời bình an tại nhà chị gái, cả họ hàng đều hớn hở đến chúc mừng.
生み出す
sản sinh ra, tạo dựng nên, sáng tạo ra (sản phẩm, giá trị mới)
斬新な発想と技術の融合が、これまでにない革新的なサービスを生み出す。
Sự kết hợp giữa tư duy mới mẻ và công nghệ đã tạo ra những dịch vụ mang tính cách tân chưa từng có.
影響
ảnh hưởng, tác động lan tỏa (đến xã hội, kinh tế, tâm lý)
スマートフォンの普及は、人々のライフスタイルに多大な影響を与えている。
Sự phổ cập của điện thoại thông minh đang tạo ra sức ảnh hưởng to lớn đến phong cách sống của mọi người.