第8章・科学・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 8 · Khoa học & Công nghệ, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション7

  1. えさ

    thức ăn cho vật nuôi, mồi nhử động vật/cá

    池のほとりに立つと、コイたちがえさを求めて口をパクパクさせながら集まってきた。

    Đứng bên bờ ao, bầy cá chép liền tụ lại ngoi ngóp miệng để xin thức ăn.

  2. 獲物

    con mồi săn được, chiến lợi phẩm đi săn

    オオカミの群れは巧みな連携で獲物を追い詰め、見事に仕留めた。

    Đàn sói phối hợp nhịp nhàng dồn con mồi vào đường cùng rồi hạ gục một cách chuẩn xác.

  3. 雄

    con đực, giống đực (động vật)

    鳥の仲間では、雄の方が雌よりも羽の色が鮮やかであることが多い。

    Trong các loài chim, con trống thường có màu lông rực rỡ hơn con mái.

  4. 汚染

    ô nhiễm (môi trường, nguồn nước, không khí)

    工場からの排水によって、かつて澄んでいた川がひどく汚染されてしまった。

    Do nước thải từ nhà máy, dòng sông từng trong vắt trước kia đã bị ô nhiễm nặng nề.

  5. 襲う

    tấn công, ập tới, bao trùm (bão tố, dịch bệnh, nỗi sợ, sự buồn ngủ)

    巨大な台風が町を襲う恐れがあるため、住民に早めの避難が呼びかけられた。

    Vì có nguy cơ bão lớn tấn công thị trấn, người dân được kêu gọi nhanh chóng sơ tán.

  6. 思いのほか

    ngoài dự tính, bất ngờ hơn tưởng tượng (mức độ vượt qua dự đoán ban đầu)

    難しいと言われていた試験だったが、思いのほか良い点数を取ることができた。

    Bài thi tuy được bảo là khó nhưng tôi đã đạt điểm số cao hơn hẳn tưởng tượng.

  7. 及ぶ

    lan tới, kéo dài tới, đạt mức (phạm vi, quy mô, thời gian); sánh bằng (thường dùng phủ định)

    今回の台風による被害は、東日本全域に及ぶ恐れがある。

    Thiệt hại do cơn bão lần này gây ra có nguy cơ lan rộng ra toàn bộ khu vực Đông Nhật Bản.

  8. 及ぼす

    gây ra, gây ảnh hưởng (tác động xấu hoặc lớn tới đối tượng nào đó)

    睡眠不足は日中の集中力や健康に深刻な悪影響を及ぼす。

    Việc thiếu ngủ sẽ gây ra những ảnh hưởng tiêu cực nghiêm trọng đến sức khỏe và sự tập trung ban ngày.

  9. 温暖化

    sự nóng lên toàn cầu, biến đổi khí hậu ấm dần lên

    地球温暖化を防止するために、温室効果ガスの排出量を削減しなければならない。

    Để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu, chúng ta phải cắt giảm lượng phát thải khí nhà kính.

  10. ~化

    hậu tố: ~ hoá, sự biến đổi thành một trạng thái hoặc tính chất nào đó

    多くの企業が業務の効率化を目指して、最新のITツールを導入している。

    Rất nhiều doanh nghiệp đang đưa các công cụ công nghệ thông tin tiên tiến vào nhằm hướng tới việc hiệu quả hóa công việc.