第8章・科学・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 8 · Khoa học & Công nghệ, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション7
菌
vi khuẩn, nấm mốc, mầm bệnh vi sinh
夏場は食品に菌が繁殖しやすいため、衛生管理を徹底しなければならない。
Vào mùa hè vi khuẩn rất dễ sinh sôi trong thực phẩm, vì vậy cần phải quản lý vệ sinh một cách triệt để.
茎
thân cây, cọng lá, cuống hoa (thực vật học)
日当たりの良い場所に植えたヒマワリは、太い茎をまっすぐ上に伸ばしている。
Cây hoa hướng dương được trồng ở nơi đón nhiều ánh nắng vươn thẳng thân cây mập mạp lên cao.
クマ
con gấu (động vật); quầng thâm mắt (do thiếu ngủ)
秋になると冬眠に備えて餌を探す野生のクマが人里に現れることがある。
Cứ đến mùa thu, loài gấu hoang dã đi tìm thức ăn chuẩn bị cho kỳ ngủ đông lại có khi xuất hiện ở các khu dân cư.
組み~
ghép ~, phối ~, đan ~ (tiền tố chỉ hành động kết hợp, đan cài các thành phần)
複数の部品を正確に組み合わせて、一つの完成した製品を作る。
Người ta ghép chuẩn xác nhiều bộ phận linh kiện lại với nhau để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh.
組み込む
lồng ghép, tích hợp, đưa vào cấu trúc (hệ thống, lịch trình, máy móc)
最新のセキュリティ機能を基本システムにしっかりと組み込むことが不可欠だ。
Việc tích hợp vững chắc tính năng bảo mật mới nhất vào hệ thống cốt lõi là điều không thể thiếu.
組み立てる
lắp ráp, ghép lại (máy móc, linh kiện); xây dựng, sắp đặt (kế hoạch, lý lẽ)
説明書の図面を注意深く確認しながら、家具の部品を一つずつ組み立てる。
Vừa đối chiếu cẩn thận bản vẽ trong sách hướng dẫn, tôi vừa lắp ráp từng bộ phận của món đồ nội thất lại với nhau.
加える
thêm vào, gia tăng, bổ sung; gây ra (áp lực, lực tác động)
スープの味を調えるために、仕上げに少量の塩とコショウを加える。
Để nêm nếm cho món súp vừa miệng, tôi nêm thêm một chút muối và tiêu vào bước cuối cùng.
携帯電話
điện thoại di động
電車の中では携帯電話を通話ではなくマナーモードに設定してください。
Trên tàu điện, xin vui lòng cài đặt điện thoại di động sang chế độ rung thay vì nghe gọi.
下水道
hệ thống cống thoát nước, đường thoát nước thải
大雨による道路の冠水を防ぐため、下水道の整備工事が進められている。
Để ngăn ngừa ngập lụt đường sá do mưa lớn, công trình cải tạo hệ thống cống thoát nước đang được đẩy mạnh.
現状
hiện trạng, tình trạng hiện tại
プロジェクトの現状を把握するために、関係者全員で進捗報告会を開いた。
Để nắm bắt hiện trạng của dự án, toàn bộ các bên liên quan đã tổ chức một buổi báo cáo tiến độ.