第8章・科学・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 8 · Khoa học & Công nghệ, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション7
公害
ô nhiễm môi trường (do công nghiệp, hoạt động con người gây hại công chúng)
工場からの排水による深刻な公害を防ぐため、環境規制が一段と強化された。
Để ngăn ngừa tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng do nước thải từ nhà máy, các quy chuẩn môi trường đã được siết chặt hơn nữa.
交換
trao đổi, đổi (đồ vật, ý kiến, thông tin); thay thế (linh kiện)
初対面のビジネスパーソンとお互いに名刺を交換して挨拶を交わした。
Tôi đã trao đổi danh thiếp và chào hỏi với các đối tác kinh doanh trong lần đầu gặp gỡ.
高機能
đa tính năng, tính năng cao cấp, công năng ưu việt
この最新のスマートフォンはカメラが高機能で、暗い夜景でも綺麗に撮影できる。
Chiếc điện thoại thông minh mới nhất này có camera đa tính năng cao cấp, chụp cảnh đêm tối vẫn đẹp lung linh.
子ウサギ
thỏ con, chú thỏ nhỏ mới sinh
動物園のふれあいコーナーで、ふわふわとした毛の子ウサギを優しく抱き上げた。
Tại góc tương tác của sở thú, tôi đã nhẹ nhàng bế một chú thỏ con có bộ lông mềm mại bồng bềnh.
子牛
con bê (bò non, bê con)
牧場で生まれたばかりの子牛が母親のそばで元気に歩いている。
Trên nông trại, chú bê con mới sinh đang lon ton bước đi khỏe khoắn bên cạnh mẹ.
高性能
tính năng cao, hiệu suất cao (thiết bị điện tử, máy móc tiên tiến)
この研究所では高性能なコンピューターを導入して膨大なデータを解析している。
Viện nghiên cứu này đưa vào sử dụng máy tính hiệu năng cao để phân tích lượng dữ liệu khổng lồ.
小屋
túp lều nhỏ, chòi, gian nhà kho nhỏ, chuồng nuôi súc vật
登山の途中で突然激しい雨が降ってきたため、近くの山小屋に一時避難した。
Giữa chặng leo núi trời bất chợt đổ mưa to nên chúng tôi đã tạm lánh vào túp lều trên núi gần đó.
昆虫
côn trùng, sâu bọ
夏休みの自由研究として、近所の森で様々な珍しい昆虫を採集して観察記録をつけた。
Làm đề tài nghiên cứu tự do trong kỳ nghỉ hè, tôi đã đi bắt nhiều loài côn trùng quý hiếm ở cánh rừng gần nhà và ghi nhật ký quan sát.
細菌
vi khuẩn (vi sinh vật gây bệnh hoặc lên men)
夏場は食品に細菌が繁殖しやすいため、衛生管理に十分注意する必要がある。
Vào mùa hè vi khuẩn rất dễ sinh sôi trong thực phẩm, vì vậy cần hết sức chú ý đến việc quản lý vệ sinh.
栽培
trồng trọt, canh tác (hoa màu, cây cối)
この地域では、農薬を使わずに有機野菜を栽培する農家が増えている。
Tại khu vực này, các hộ nông dân trồng rau hữu cơ không sử dụng thuốc trừ sâu đang ngày càng gia tăng.