第8章・科学・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 8 · Khoa học & Công nghệ, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション7

  1. 絶滅

    tuyệt chủng, diệt vong (các loài sinh vật trong tự nhiên)

    環境破壊が進むと、多くの野生動物が絶滅の危機に瀕してしまう。

    Nếu sự tàn phá môi trường tiếp diễn, nhiều loài động vật hoang dã sẽ đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

  2. 騒音

    tiếng ồn, tạp âm gây khó chịu

    工事現場から発生する激しい騒音のせいで、昼間でも仕事に集中できない。

    Do tiếng ồn dữ dội phát ra từ công trường thi công nên ngay cả ban ngày tôi cũng không thể tập trung làm việc được.

  3. 退化

    sự thoái hóa, suy thoái (chức năng cơ thể, năng lực, sinh vật)

    科学技術に依存しすぎると、人間の思考力や記憶力が退化してしまう恐れがある。

    Nếu quá phụ thuộc vào khoa học công nghệ, năng lực tư duy và trí nhớ của con người có nguy cơ bị thoái hóa.

  4. 大気

    khí quyển, bầu không khí bao quanh trái đất

    工場から排出される有害物質によって、大気が著しく汚染されている。

    Khí quyển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng bởi các chất độc hại thải ra từ các nhà máy.

  5. 大気汚染

    sự ô nhiễm không khí, ô nhiễm khí quyển

    都市部では車の排気ガスによる大気汚染が深刻な社会問題になっている。

    Tại các khu vực đô thị, tình trạng ô nhiễm không khí do khí thải xe hơi đang trở thành vấn đề xã hội nan giải.

  6. チェック

    kiểm tra, rà soát, đối chiếu kỹ lưỡng

    提出する書類に誤字や脱字がないか、念入りにチェックしてください。

    Xin vui lòng kiểm tra thật kỹ lưỡng xem tài liệu sắp nộp có lỗi chính tả hay bỏ sót từ nào không.

  7. ついに

    cuối cùng thì, rốt cuộc thì (kết quả sau thời gian dài nỗ lực hoặc chờ đợi)

    何年も研究を重ねてきた新薬が、ついに臨床試験で高い効果を証明した。

    Loại thuốc mới được nghiên cứu bền bỉ suốt nhiều năm cuối cùng cũng đã chứng minh được hiệu quả cao trong thử nghiệm lâm sàng.

  8. 費やす

    tiêu tốn, dành nhiều (thời gian, tiền bạc, tâm sức vào việc gì)

    彼は休日のほとんどの時間を、趣味のプラモデル作りに費やすことにしている。

    Anh ấy quyết định dành hầu hết thời gian các ngày nghỉ để tiêu tốn vào sở thích lắp ráp mô hình nhựa.

  9. 通信網

    mạng lưới truyền thông, mạng lưới viễn thông phủ sóng

    山間部や離島など全国津々浦々まで、安定した高速通信網が整備されつつある。

    Mạng lưới viễn thông tốc độ cao ổn định đang dần được hoàn thiện tới tận mọi ngóc ngách trên toàn quốc, kể cả vùng núi và đảo xa.

  10. 次々

    liên tiếp, dồn dập, cái này nối tiếp cái kia (thường dùng 次々と)

    話題の新商品が発売されると、注文が次々と入ってあっという間に売り切れた。

    Khi sản phẩm mới gây sốt được mở bán, các đơn đặt hàng liên tiếp đổ về và bán hết sạch chỉ trong nháy mắt.