第8章・科学・パート12 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 8 · Khoa học & Công nghệ, Phần 12.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション7
鶏
con gà (gia cầm nuôi lấy thịt và trứng)
祖父が営む農場では、何百羽もの鶏が広い放し飼いエリアでのびのびと育てられている。
Tại trang trại do ông tôi quản lý, hàng trăm con gà được nuôi thả thảnh thơi trong khu vực thả rông rộng rãi.
年月
năm tháng, thời gian dài đằng đẵng (trải dài theo năm tháng của cuộc đời)
古い友人と久々に再会すると、どれほど長い年月が流れても当時の友情は少しも変わっていなかった。
Khi tái ngộ người bạn cũ sau bao lâu, dẫu năm tháng dài đằng đẵng đã trôi qua nhưng tình bạn thuở nào vẫn chẳng hề suy suyển.
ノーベル賞
giải thưởng Nobel danh giá
日本人科学者がノーベル賞を受賞したという知らせに、日本中が歓喜に沸いた。
Tin tức một nhà khoa học người Nhật đạt giải Nobel danh giá đã khiến cả nước Nhật vỡ òa trong niềm vui sướng.
排出量
lượng phát thải, lượng khí thải thải ra môi trường
地球温暖化を防ぐため、工場からの二酸化炭素の排出量を厳しく規制している。
Để ngăn chặn hiện tượng ấm lên toàn cầu, lượng phát thải khí CO2 từ các nhà máy đang được kiểm soát nghiêm ngặt.
~破壊
hậu tố: sự phá hoại ~, sự tàn phá, hủy hoại ~
無計画な森林伐採は深刻な環境破壊を引き起こすため、国際的な対策が急がれている。
Nạn chặt phá rừng bừa bãi gây ra sự tàn phá môi trường nghiêm trọng, do đó các biện pháp quốc tế đang rất khẩn cấp.
発芽
nảy mầm, đâm chồi, nảy chồi
適切な温度と水分を保つことで、蒔いたばかりのアサガオの種が無事に発芽した。
Bằng cách duy trì nhiệt độ và độ ẩm thích hợp, hạt hoa bìm bìm vừa gieo đã thuận lợi nảy mầm.
~パック
hậu tố: hộp ~, vỉ ~, lốc ~, gói ~ (đơn vị bao gói thực phẩm, hàng hóa)
スーパーのタイムセールで、新鮮な卵の10個入りパックを2パック安く購入した。
Trong đợt giảm giá theo giờ của siêu thị, tôi đã mua được 2 vỉ trứng gà tươi loại 10 quả với giá rẻ.
発想
ý tưởng, sáng kiến, cách nghĩ mới mẻ
これまでの常識にとらわれない斬新な発想が、大ヒット商品を生み出すきっかけとなった。
Ý tưởng mới lạ không bị bó hẹp bởi định kiến thông thường chính là khởi đầu tạo nên sản phẩm gây sốt trên thị trường.
発達
phát triển (trí tuệ, thể chất, kỹ thuật, bão mạnh lên)
医療技術の目覚ましい発達によって、かつては不治の病とされた病気も治るようになった。
Nhờ sự phát triển vượt bậc của kỹ thuật y học, những căn bệnh từng bị coi là nan y nay cũng đã có thể chữa khỏi.
発明
phát minh, sáng chế khoa học kỹ thuật
蒸気機関の発明は、産業革命をもたらし人類の歴史を大きく塗り替えた。
Phát minh ra động cơ hơi nước đã tạo nên cuộc cách mạng công nghiệp và thay đổi to lớn lịch sử nhân loại.