第9章・抽象概念・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 9 · Khái niệm trừu tượng, Số lượng & Thời gian, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション8

  1. 金額

    số tiền, khoản tiền, kim ngạch

    請求書に記載されている金額に誤りがないか、もう一度確認してください。

    Xin vui lòng kiểm tra lại một lần nữa xem số tiền ghi trên hóa đơn thanh toán có chính xác hay không.

  2. 空間

    không gian, khoảng không, khoảng trống (vật lý hoặc trừu tượng)

    このカフェは天井が高く、ゆったりとした落ち着く空間が広がっている。

    Quán cà phê này có trần nhà cao, mở ra một không gian thư thái và vô cùng tĩnh lặng.

  3. 加わる

    tham gia vào, gia nhập; tăng thêm (áp lực, sức mạnh, tốc độ)

    優秀なエンジニアが新しくチームに加わることで、プロジェクトの開発速度が一気に上がった。

    Nhờ có một kỹ sư xuất sắc mới gia nhập đội ngũ, tốc độ phát triển dự án đã tăng lên rõ rệt.

  4. 経過

    quá trình diễn biến, tiến triển (thời gian trôi qua, bệnh tình, đàm phán)

    手術後の回復の経過は非常に良好で、医師からも順調だと太鼓判を押された。

    Quá trình hồi phục sau ca phẫu thuật tiến triển cực kỳ tốt và được bác sĩ khẳng định là hoàn toàn suôn sẻ.

  5. 軽減

    giảm nhẹ, xoa dịu (gánh nặng, thuế, đau đớn)

    介護職員の負担を軽減するために、最新のロボットを導入した。

    Để giảm nhẹ gánh nặng cho nhân viên điều dưỡng, chúng tôi đã đưa vào sử dụng robot tối tân nhất.

  6. 計算

    tính toán, làm phép tính; tính liệu, dự tính

    生活費を細かく計算してみると、予想以上に出費が多いことが分かった。

    Khi tính toán chi tiết chi phí sinh hoạt, tôi nhận ra các khoản chi tiêu nhiều hơn dự kiến.

  7. 下旬

    hạ tuần (khoảng 10 ngày cuối tháng: từ ngày 21 đến hết tháng)

    今月の下旬には桜が満開を迎え、花見の季節になるだろう。

    Vào hạ tuần tháng này hoa anh đào sẽ nở rộ và sẽ bước vào mùa ngắm hoa.

  8. 月末

    cuối tháng

    毎年月末になると請求書の処理や決算作業でオフィスが忙しくなる。

    Cứ đến cuối tháng hàng tháng là văn phòng lại bận rộn với việc xử lý hóa đơn và công việc quyết toán.

  9. 減少

    giảm bớt, suy giảm (số lượng, tỷ lệ, dân số)

    少子高齢化の影響で、この地域の人口は年々急速に減少している。

    Do ảnh hưởng của già hóa dân số và sinh ít, dân số khu vực này đang giảm sút nhanh chóng qua từng năm.

  10. 高度

    trình độ cao, tiên tiến (kỹ thuật, kiến thức); độ cao (so với mực nước biển)

    この医療機器を安全に操作するためには、高度な技術と経験が求められる。

    Để vận hành an toàn thiết bị y tế này, người thao tác đòi hỏi phải có kỹ thuật trình độ cao và nhiều kinh nghiệm.