第9章・抽象概念・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 9 · Khái niệm trừu tượng, Số lượng & Thời gian, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション8

  1. 今後

    từ nay về sau, trong tương lai tới, sau này

    今回の失敗を真摯に受け止め、今後このような問題が起きないよう再発防止策を講じる。

    Tôi xin chân thành tiếp thu thất bại lần này và đề ra biện pháp phòng ngừa để sau này không tái diễn vấn đề tương tự.

  2. 最高気温

    nhiệt độ cao nhất (trong ngày hoặc trong năm)

    今日の東京は最高気温が35度を超える猛暑日となる見込みです。

    Dự báo hôm nay tại Tokyo nhiệt độ cao nhất sẽ vượt quá 35 độ, trở thành một ngày nắng nóng gay gắt.

  3. 最大

    lớn nhất, tối đa, cực đại

    健康を維持することが、人生において最大の財産だと言える。

    Có thể nói rằng việc duy trì sức khỏe tốt chính là tài sản lớn nhất trong đời người.

  4. 最低気温

    nhiệt độ thấp nhất (trong ngày hoặc thời kỳ)

    明日の朝は最低気温が氷点下まで下がるため、路面の凍結に気をつけてください。

    Sáng mai nhiệt độ thấp nhất sẽ giảm xuống dưới 0 độ C, vì vậy xin hãy chú ý đường bị đóng băng.

  5. 事前

    trước, từ trước (chuẩn bị trước khi sự việc diễn ra)

    トラブルを未然に防ぐためにも、関係者への事前の連絡を怠ってはならない。

    Để phòng tránh rắc rối từ sớm, không được lơ là việc liên lạc báo trước cho các bên liên quan.

  6. 実施

    thực thi, triển khai, tiến hành (kế hoạch, chính sách, kỳ thi)

    来月から全社員を対象とした健康診断を実施することが決定した。

    Công ty đã quyết định triển khai đợt khám sức khỏe định kỳ cho toàn thể nhân viên từ tháng sau.

  7. 周期

    chu kỳ, vòng tuần hoàn (khoảng thời gian lặp lại của một hiện tượng)

    景気には好況と不況が交互に繰り返される一定の周期が存在すると言われている。

    Người ta nói rằng trong nền kinh tế tồn tại một chu kỳ nhất định, luân phiên lặp lại giữa thời kỳ thịnh vượng và suy thoái.

  8. 周辺

    khu vực xung quanh, vùng phụ cận, vùng lân cận

    新幹線の駅が開業したことで、駅の周辺には新しい商業施設やホテルが次々と建設された。

    Nhờ nhà ga Shinkansen đi vào hoạt động, khu vực xung quanh ga đã liên tiếp mọc lên các trung tâm thương mại và khách sạn mới.

  9. 従来

    từ trước đến nay, thông thường, theo truyền thống

    この新型エンジンは、従来の製品に比べて燃費が約二割向上している。

    Động cơ kiểu mới này có hiệu suất tiết kiệm nhiên liệu tăng khoảng 20% so với sản phẩm thông thường từ trước đến nay.

  10. 従来通り

    như từ trước đến giờ, theo nếp cũ, theo thông lệ đã có

    システムの更新作業中も、オンラインサービスは従来通りご利用いただけます。

    Ngay cả trong quá trình cập nhật hệ thống, dịch vụ trực tuyến vẫn có thể được sử dụng bình thường như từ trước đến giờ.