第9章・抽象概念・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 9 · Khái niệm trừu tượng, Số lượng & Thời gian, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション8

  1. 正午過ぎ

    quá trưa, ngay sau 12 giờ trưa (khoảng 12h10 - 12h30)

    正午過ぎになると、オフィス街の飲食店には昼食を求める会社員が長い列を作る。

    Cứ quá trưa một chút là tại các quán ăn ở khu văn phòng lại có những hàng dài nhân viên công sở đứng xếp hàng chờ ăn trưa.

  2. 上旬

    thượng tuần, khoảng mười ngày đầu tiên của tháng (từ ngày 1 đến ngày 10)

    毎年四月の上旬になると、街中の桜並木が一斉に満開を迎えて見頃となる。

    Cứ vào thượng tuần tháng 4 hàng năm, những hàng cây hoa anh đào trong thành phố lại đồng loạt nở rộ đón mùa đẹp nhất.

  3. 少々

    một chút, một lát, một ít (dùng trong văn phong trang trọng, giao tiếp lịch sự)

    担当者がただいま別の電話に出ておりますので、恐れ入りますが少々お待ちいただけますでしょうか。

    Người phụ trách hiện đang nghe một cuộc điện thoại khác, xin quý khách vui lòng thứ lỗi và đợi một lát được không ạ.

  4. 初旬

    đầu tháng, mười ngày đầu của tháng (từ ngày 1 đến 10)

    来月の初旬には新入社員の研修が本格的に始まる予定になっている。

    Dự kiến vào đầu tháng sau, khóa đào tạo dành cho nhân viên mới sẽ chính thức bắt đầu bài bản.

  5. 図形

    hình học, đồ hình, hình vẽ (trong toán học hoặc thiết kế)

    数学の試験で、複雑な図形の面積を計算する問題が出題された。

    Trong bài thi toán, có xuất hiện câu hỏi tính diện tích của một hình học phức tạp.

  6. 過ごす

    trải qua, sống, dành thời gian (nghỉ ngơi, sinh hoạt, đón lễ...)

    週末は忙しい日常から離れて、家族と一緒にのんびりと過ごすことにしている。

    Cuối tuần tôi thường gác lại nhịp sống bận rộn để dành thời gian thư thả bên gia đình.

  7. スペース

    khoảng trống, chỗ trống, không gian (trên trang giấy, trong phòng...)

    リビングの空いたスペースに新しい本棚を設置して、読書コーナーを作った。

    Tôi đã đặt một kệ sách mới vào khoảng trống trong phòng khách để tạo thành một góc đọc sách.

  8. ずらりと

    xếp thành hàng dài, la liệt, san sát nhau

    書店の店頭には、話題の新刊本がずらりと並べられていた。

    Trước cửa hiệu sách, những cuốn sách mới xuất bản đang gây sốt được xếp thành hàng dài ngay ngắn.

  9. 正方形

    hình vuông (hình học có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông)

    折り紙を対角線に沿って半分に折ると、正方形から直角二等辺三角形ができる。

    Khi gấp đôi tờ giấy origami theo đường chéo, từ một hình vuông ta sẽ tạo ra một hình tam giác vuông cân.

  10. 前後

    trước sau, đầu đuôi; khoảng chừng, xấp xỉ (ước lượng số lượng, thời gian)

    映画の上映時間は2時間前後を予定しておりますので、事前にご確認ください。

    Thời lượng chiếu phim dự kiến vào khoảng chừng 2 tiếng, xin quý khách vui lòng kiểm tra trước.