第9章・抽象概念・パート9 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 9 · Khái niệm trừu tượng, Số lượng & Thời gian, Phần 9.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション8
中断
gián đoạn, tạm dừng giữa chừng (do sự cố hoặc thời tiết)
雷を伴う激しい大雨のため、プロ野球の試合が一時中断された。
Do cơn mưa to dữ dội kèm theo sấm sét, trận đấu bóng chày chuyên nghiệp đã phải tạm thời gián đoạn.
長方形
hình chữ nhật (hình học phẳng 4 cạnh, các góc vuông)
このリビングルームは細長い長方形の間取りになっており、家具の配置がしやすい。
Phòng khách này có sơ đồ mặt bằng dạng hình chữ nhật dài hẹp, rất dễ bố trí đồ nội thất.
ちらっと
liếc nhìn thoáng qua, thoảng nghe, lướt thấy trong chốc lát
隣の人の答案をちらっと見てしまったが、すぐに視線を自分の用紙に戻した。
Tôi đã lỡ liếc nhìn thoáng qua bài thi của người ngồi bên cạnh, nhưng ngay lập tức đã thu ánh mắt về bài làm của mình.
つかむ
nắm bắt, tóm lấy, thấu suốt (cơ hội, bí quyết, trái tim người khác)
海外留学の経験を通じて、夢への第一歩となる大きなチャンスをつかむことができた。
Thông qua trải nghiệm du học nước ngoài, tôi đã có thể nắm bắt được một cơ hội lớn làm bước đệm đầu tiên đến ước mơ.
疲れ気味
có vẻ hơi mệt, cảm giác mệt mỏi nhẹ (trong người)
最近残業が続いて少し疲れ気味なので、今週末は家でゆっくり休もうと思う。
Gần đây do liên tục tăng ca nên người tôi có vẻ hơi mệt, vì thế cuối tuần này tôi dự định sẽ ở nhà nghỉ ngơi thật thoải mái.
月日
ngày tháng, thời gian trôi qua, năm tháng
故郷を離れてから長い月日が流れたが、幼い頃の美しい風景は今も鮮明に覚えている。
Đã nhiều năm tháng trôi qua kể từ khi tôi rời xa quê hương, nhưng khung cảnh tuyệt đẹp thuở nhỏ thì nay tôi vẫn còn nhớ như in.
つね
điều bình thường, thói thường, chuyện thường tình ở đời
人生において出会いと別れを繰り返すのは世のつねであり、悲しみを乗り越えて人は成長する。
Trong cuộc đời, việc lặp đi lặp lại những cuộc hội ngộ rồi chia ly là chuyện thường tình ở đời, và con người trưởng thành sau khi vượt qua nỗi đau ấy.
積む
chất lên, tích lũy (kinh nghiệm, kỹ năng, kiến thức)
若いうちに様々な現場で経験を積むことが、将来の大きな武器になる。
Tích lũy kinh nghiệm ở nhiều môi trường thực tế khi còn trẻ sẽ trở thành vũ khí đắc lực cho tương lai.
低下
suy giảm, giảm sút (chất lượng, năng lực, chức năng, nhiệt độ)
長時間の残業や睡眠不足が続くと、集中力が低下して事故につながりやすい。
Nếu làm thêm giờ quá sức và thiếu ngủ kéo dài, khả năng tập trung sẽ suy giảm và dễ dẫn tới sự cố.
テクニック
kỹ thuật, ngón nghề, kỹ xảo chuyên môn
彼は高度な演奏テクニックを駆使して、聴衆をピアノの音色に引き込んだ。
Anh ấy đã vận dụng kỹ thuật biểu diễn điêu luyện để cuốn hút khán giả vào giai điệu piano.