第9章・抽象概念・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 9 · Khái niệm trừu tượng, Số lượng & Thời gian, Phần 10.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション8
~度
độ (nhiệt độ, nồng độ, góc độ); lần (số lần lặp lại)
真夏日には日中の最高気温が35度を超え、熱中症への警戒が呼びかけられた。
Vào những ngày nắng gắt giữa hè, nhiệt độ cao nhất ban ngày vượt quá 35 độ, người dân được khuyến cáo cẩn trọng với sốc nhiệt.
東京方面
hướng đi Tokyo, khu vực hướng về Tokyo (chiều xe chạy, hướng giao thông)
連休最終日のため、高速道路の東京方面行きの上り線で激しい渋滞が発生している。
Do là ngày cuối của kỳ nghỉ dài nên hướng về Tokyo trên tuyến đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường nghiêm trọng.
所々
đây đó, rải rác, một vài chỗ (vài điểm rải rác ở khắp nơi)
長い年月が経ったため、建物の壁のペンキが所々はがれ落ちている。
Do đã trải qua nhiều năm tháng, lớp sơn trên tường tòa nhà đã bị bong tróc ở một vài chỗ đây đó.
都心方面
hướng về trung tâm thành phố, chiều đi vào nội đô
朝の通勤ラッシュ時は、都心方面に向かう電車が非常に混雑する。
Vào giờ cao điểm buổi sáng, các chuyến tàu hướng về trung tâm thành phố vô cùng đông đúc.
トン
tấn (đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kg)
港には積載量数万トンを誇る巨大なコンテナ船が停泊している。
Tại cảng biển đang neo đậu một chiếc tàu container khổng lồ với sức tải lên tới hàng vạn tấn.
並ぶ
xếp hàng, đứng thành hàng; sánh ngang, sánh vai
限定商品を買い求めるために、開店前から大勢の客が列を作って並ぶ光景が見られた。
Người ta đã thấy cảnh tượng đông đảo khách hàng xếp thành hàng dài đứng chờ từ trước giờ mở cửa để mua bằng được sản phẩm giới hạn.
日中
ban ngày, trong ngày (khoảng thời gian có ánh nắng mặt trời từ sáng đến chiều)
この地域は日中は気温が上がって汗ばむほどの陽気だが、夜になると急に冷え込んでくる。
Khu vực này ban ngày nhiệt độ tăng cao đến mức toát mồ hôi, nhưng hễ về đêm là trời lại lạnh đột ngột.
逃す
bỏ lỡ, làm tuột mất (cơ hội, con mồi)
滅多にない絶好の好機を逃すわけにはいかないので、迷わず応募した。
Vì không thể để bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời hiếm có như vậy nên tôi đã không ngần ngại nộp đơn ứng tuyển.
配置
bố trí, sắp xếp, phân bổ (đồ đạc, nhân sự)
オフィスのデスクの配置を変更したことで、社員同士のコミュニケーションが円滑になった。
Nhờ thay đổi việc bố trí bàn làm việc trong văn phòng, sự giao tiếp giữa các nhân viên đã trở nên thuận lợi hơn.
幅
chiều rộng, bề rộng; phạm vi (kiến thức), tầm (ảnh hưởng)
多様なジャンルの本を幅広く読むことで、教養の幅を広げることができる。
Bằng cách đọc phong phú nhiều thể loại sách, bạn có thể mở rộng bề rộng vốn hiểu biết của mình.