第9章・抽象概念・パート12 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 9 · Khái niệm trừu tượng, Số lượng & Thời gian, Phần 12.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション8

  1. 豊富

    phong phú, dồi dào, đa dạng (tài nguyên, kiến thức, kinh nghiệm)

    彼は長年の海外勤務を通じて培った豊富な経験と語学力を生かして活躍している。

    Anh ấy đang gặt hái nhiều thành công nhờ phát huy vốn kinh nghiệm phong phú và khả năng ngoại ngữ trau dồi qua nhiều năm làm việc ở nước ngoài.

  2. ~方面

    hướng ~, tuyến đi về phía ~; lĩnh vực ~

    大雪による影響で、新宿方面へ向かう私鉄各線で大幅な運行の遅れが発生した。

    Do ảnh hưởng của tuyết rơi dày, các tuyến đường sắt tư nhân đi về hướng Shinjuku đã xảy ra tình trạng trễ chuyến nghiêm trọng.

  3. 向かう

    hướng về, tiến về phía; đối mặt, đương đầu với

    事故の現場に向かう救急車のサイレンが、遠くから次第に近づいてきた。

    Tiếng còi của chiếc xe cấp cứu đang hướng đến hiện trường vụ tai nạn dần dần tiến lại gần từ đằng xa.

  4. 面積

    diện tích, bề mặt đo đạc

    この国立公園の広大な面積は、東京都の約2倍にも及んでいる。

    Diện tích rộng lớn của công viên quốc gia này tương đương với khoảng gấp đôi diện tích thủ đô Tokyo.

  5. メンバー

    thành viên, hội viên (trong đội nhóm, câu lạc bộ, dự án)

    プロジェクトを成功に導くため、各分野から優秀なメンバーが集められた。

    Để đưa dự án đến thành công, các thành viên ưu tú từ nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau đã được tập hợp lại.

  6. 元

    ban đầu, vốn dĩ; nguồn gốc, căn nguyên

    引っ越し作業が終わった後、使った家具を元の場所に戻した。

    Sau khi việc chuyển nhà kết thúc, tôi đã xếp đồ đạc lại vị trí ban đầu.

  7. 役立つ

    có ích, hữu ích, giúp ích (trong đời sống, công việc)

    学生時代に身につけたパソコンのスキルは、現在の業務でも大いに役立つ。

    Kỹ năng máy tính mà tôi tích lũy được từ thời sinh viên rất có ích cho công việc hiện tại.

  8. 夕暮れ時

    lúc hoàng hôn, lúc chạng vạng tối, thời khắc chiều tà

    夕暮れ時になると、空が美しいオレンジ色に染まっていく。

    Vào lúc hoàng hôn, bầu trời dần nhuộm một màu cam tuyệt đẹp.

  9. 予想通り

    đúng như dự đoán, đúng như kỳ vọng/ước tính ban đầu

    実験の結果は予想通り良好で、研究チーム全員が安堵した。

    Kết quả của cuộc thí nghiệm tốt đẹp đúng như dự đoán, toàn bộ đội ngũ nghiên cứu đều thở phào nhẹ nhõm.

  10. 予定通り

    đúng theo dự định, đúng kế hoạch, đúng lịch trình

    飛行機は悪天候にもかかわらず予定通り無事に目的地へ到着した。

    Bất chấp thời tiết xấu, máy bay vẫn hạ cánh an toàn xuống điểm đến đúng theo lịch trình.