第10章・意味がたくさんある言葉・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 10 · Từ có nhiều nghĩa, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション9
逆らう
chống lại, làm ngược lại, bất tuân (mệnh lệnh, dòng chảy, thời thế)
時代の大きな流れに逆らうことは難しく、柔軟に適応していく必要がある。
Thật khó để đi ngược lại dòng chảy lớn của thời đại, chúng ta cần phải thích nghi một cách linh hoạt.
縛る
buộc, trói, cột lại; ràng buộc, gò bó (quy tắc, thời gian)
古い新聞や雑誌をひもで固く縛ることで、資源ごみとしてまとめた。
Tôi dùng dây buộc chặt chồng báo và tạp chí cũ lại để gom thành rác tái chế.
搾る
vắt, ép (nước hoa quả, sữa bò, dầu mè); bóc lột, vắt kiệt
朝食にフレッシュジュースを作るため、新鮮なレモンを力いっぱい搾る。
Để làm nước ép tươi cho bữa sáng, tôi dùng hết sức vắt những quả chanh mọng nước.
染みる
thấm vào, ngấm vào (chất lỏng, mùi); buốt, xót (vết thương, cái lạnh); thấm thía
冬の冷たい北風がコートを通して肌に染みるように寒かった。
Cơn gió bấc mùa đông buốt giá xuyên qua lớp áo khoác thấm vào da thịt lạnh buốt tê người.
迫る
tiến sát, cận kề (thời hạn, hiểm nguy); hối thúc, dồn ép (yêu cầu, lựa chọn)
締め切りが目前に迫る中、プロジェクトメンバーは必死で作業を続けた。
Trong bối cảnh hạn chót đang đến rất gần ngay trước mắt, các thành viên của dự án đã làm việc hết sức mình.
つぶす
nghiền nát, phá hỏng, giết (thời gian), làm lỡ mất (cơ hội, tiền đồ)
約束の時間までまだ1時間以上あったので、駅前のカフェで本を読んで時間をつぶすことにした。
Vì vẫn còn hơn 1 tiếng nữa mới đến giờ hẹn nên tôi quyết định vào quán cà phê trước nhà ga đọc sách để giết thời gian.
とらえる
nắm bắt, chớp lấy (cơ hội); cảm nhận, nhìn nhận (vấn đề); bắt giữ, tóm (kẻ địch, trái tim)
急速に変化する時代のトレンドを正確にとらえることが、事業の成功につながる。
Việc nắm bắt chính xác các xu hướng thời đại đang thay đổi nhanh chóng sẽ dẫn lối tới sự thành công trong kinh doanh.
波
con sóng; làn sóng trào lưu; biến động thăng trầm (cảm xúc, chu kỳ kinh tế)
どのような事業であっても時代の流行や景気の波を見極める眼差しが欠かせない。
Dù là hoạt động kinh doanh nào thì cái nhìn tinh tường để nhận định làn sóng xu hướng của thời đại và biến động kinh tế cũng không thể thiếu.
跳ねる
nhảy cỡn lên, nảy lên (bóng); (cá) quẫy đạp tưng bừng
水揚げされたばかりの新鮮な魚が、魚屋の店先で威勢よく跳ねる。
Những con cá tươi rói vừa được đánh bắt đang quẫy đạp và nảy lên đầy sung sức trước quầy hàng cá.
はねる
bắn tóe (dầu, bùn đất, nước); đâm hất văng (xe tông người)
強い火加減で炒め物をすると、熱い油がフライパンの外まではねる危険がある。
Khi xào nấu ở mức lửa quá to, dầu nóng có nguy cơ bắn tung tóe ra ngoài chảo.