第10章・意味がたくさんある言葉・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 10 · Từ có nhiều nghĩa, Phần 3.
7 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション9
はまる
khớp vừa vặn; say sưa mê mẩn (trò chơi, sở thích); sa lầy, sập bẫy
休日に始めたパズルゲームの面白さにすっかりはまるあまり、時間を忘れて遊んでしまった。
Mê mẩn sự thú vị của trò chơi giải đố bắt đầu chơi vào ngày nghỉ, tôi đã chơi quên cả thời gian.
ふさがる
bị bít kín, bị tắc nghẽn (lỗ, đường); kín chỗ, bận rộn (chỗ ngồi, lịch trình)
事故や土砂崩れによって道路がふさがると、緊急車両の通行も困難になる。
Nếu đường sá bị bít tắc do tai nạn hoặc sạt lở đất đá thì việc di chuyển của xe cấp cứu cũng sẽ gặp khó khăn.
ぶつかる
đâm vào, va chạm; gặp phải (khó khăn, bức tường cản trở); trùng lặp (lịch trình)
研究を進める過程で大きな壁にぶつかることもあるが、諦めずに原因を究明すべきだ。
Trong quá trình nghiên cứu đôi khi ta sẽ va phải những bức tường trở ngại lớn, nhưng cần kiên trì truy tìm nguyên nhân chứ không nên từ bỏ.
触れる
chạm vào, tiếp xúc (vật lý); đề cập đến (vấn đề); vi phạm (luật)
美術館の貴重な展示作品に手で直接触れることは、固く禁じられている。
Việc dùng tay chạm trực tiếp vào các tác phẩm trưng bày quý giá trong viện bảo tàng bị nghiêm cấm hoàn toàn.
招く
mời, rủ; chuốc lấy, dẫn đến (hậu quả xấu)
曖昧な返答を繰り返していると、相手の不信感を招く恐れがある。
Nếu cứ liên tục đưa ra câu trả lời mập mờ, bạn có nguy cơ chuốc lấy sự ngờ vực từ đối phương.
文句
lời phàn nàn, cằn nhằn, kêu ca; cụm từ, câu chữ
彼はどんな仕事に対しても文句を言わずに黙々とこなしている。
Anh ấy lặng lẽ hoàn thành bất kỳ công việc nào mà không một lời phàn nàn.
寄せる
ghé vào, tấp vào (xe); gửi gắm (tình cảm, ý kiến, kỳ vọng); dồn lại gần
安全を確保するため、車を路肩に寄せることにした。
Để đảm bảo an toàn, tôi đã quyết định tấp xe sát vào lề đường.