第11章・意味が似ている言葉・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 11 · Từ gần nghĩa, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション9

  1. 相次いで

    liên tiếp, dồn dập, nối tiếp nhau

    大型台風の接近に伴い、各地で電車の運休が相次いで発表された。

    Do ảnh hưởng của cơn bão lớn đang đến gần, việc tạm dừng các chuyến tàu đã liên tiếp được thông báo ở nhiều nơi.

  2. アイデア

    ý tưởng, sáng kiến mới mẻ

    新商品の開発に向けて、部署の全員から斬新なアイデアを募集した。

    Để hướng tới việc phát triển sản phẩm mới, công ty đã thu thập những ý tưởng mới lạ từ toàn bộ nhân viên trong phòng ban.

  3. あいまい

    mập mờ, mơ hồ, không rõ ràng (thái độ, lời giải thích)

    ビジネスの場では誤解を防ぐため、あいまいな返事を避けるべきだ。

    Trong môi trường kinh doanh, để tránh hiểu lầm thì nên hạn chế đưa ra những câu trả lời mập mờ.

  4. あがる

    căng thẳng, khớp, mất bình tĩnh (khi đứng trước đám đông)

    大勢の聴衆を前にしてスピーチをするとき、誰でも緊張してあがることがある。

    Khi đứng phát biểu trước đông đảo người nghe, ai cũng có thể bị căng thẳng và khớp.

  5. 頭に来る

    phát cáu, sôi máu, tức điên người

    約束の時間を平気で何十分も遅れてやってきた彼の態度には、本当に頭に来る。

    Thái độ của anh ta khi thản nhiên đến trễ hẹn hàng chục phút thực sự khiến tôi tức điên người.

  6. 頭を冷やす

    bình tĩnh lại, hạ hỏa, làm dịu cơn nóng giận

    感情的になって口論を続ける前に、少し外に出て頭を冷やすほうが賢明だ。

    Trước khi để cảm xúc lấn át rồi tiếp tục tranh cãi, việc bước ra ngoài một lát để bình tĩnh lại sẽ sáng suốt hơn.

  7. 危うい

    nguy ngập, bấp bênh, ngàn cân treo sợi tóc

    急流に足を取られて流されそうになり、一時は命が危うい状態に陥った。

    Bị sảy chân giữa dòng nước chảy xiết suýt bị cuốn trôi, có lúc tính mạng tôi đã rơi vào tình thế vô cùng nguy ngập.

  8. あらゆる

    tất cả, toàn bộ mọi (phương diện, khả năng có thể có)

    警察は難事件の真相を解明するために、あらゆる可能性を視野に入れて捜査している。

    Để làm sáng tỏ chân tướng vụ án hóc búa, cảnh sát đang điều tra xem xét tất cả mọi khả năng có thể xảy ra.

  9. あれこれ

    chuyện này chuyện nọ, cái này cái kia, đủ điều

    将来の不確実なことについてあれこれ悩むより、今目の前の課題に全力を尽くそう。

    Thay vì bận tâm lo nghĩ chuyện này chuyện nọ về một tương lai bất định, hãy dốc toàn lực cho nhiệm vụ ngay trước mắt.

  10. 安易

    dễ dãi, qua loa, hời hợt, xem nhẹ vấn đề

    ネット上の不確かな情報を安易に信じてはいけない。

    Không được dễ dãi, nhẹ dạ tin vào những thông tin thiếu xác thực trên mạng.