第11章・意味が似ている言葉・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 11 · Từ gần nghĩa, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション9

  1. 案の定

    đúng như dự đoán, quả nhiên (thường đi với kết quả xấu)

    朝から空が曇っていたが、案の定午後から雨が激しく降り始めた。

    Trời đã âm u từ sáng, và quả nhiên đúng như dự đoán, từ chiều mưa đã bắt đầu trút xuống xối xả.

  2. 言い張る

    khăng khăng, quả quyết, cãi chày cãi cối (cho là mình đúng)

    彼は自分が間違っている証拠を見せられても、決して悪くないと言い張る。

    Dù bị đưa ra bằng chứng cho thấy mình sai, anh ta vẫn khăng khăng quả quyết rằng mình không làm gì sai.

  3. 生き生き

    sinh động, tràn đầy sức sống, tươi tắn, hoạt bát

    自分の夢に向かって努力している人は、誰もが生き生きと輝いて見える。

    Những con người đang nỗ lực hết mình vì ước mơ ai nấy trông đều rạng rỡ và tràn đầy sức sống.

  4. 幾分

    một phần nào đó, phần nào, đôi chút

    薬を飲んでしばらく休んだら、熱が下がって体調も幾分良くなった。

    Sau khi uống thuốc và nghỉ ngơi một lát, cơn sốt đã hạ và sức khỏe của tôi cũng đã phần nào đỡ hơn đôi chút.

  5. 一致

    nhất trí, đồng nhất, thống nhất, trùng khớp

    被害者の証言と防犯カメラの映像の内容が見事に一致した。

    Lời khai của nạn nhân và nội dung hình ảnh trên camera an ninh đã hoàn toàn trùng khớp, nhất trí với nhau.

  6. 移転

    di dời, chuyển dời (văn phòng, địa điểm, trụ sở)

    業務拡大に伴い、本社を来月新しいビルへ移転することになった。

    Cùng với việc mở rộng quy mô kinh doanh, trụ sở chính đã được quyết định sẽ di dời sang tòa nhà mới vào tháng sau.

  7. いよいよ

    cuối cùng thì, rốt cuộc thì; ngày càng, càng lúc càng

    長かった受験勉強の期間も終わり、明日はいよいよ大学入試の本番だ。

    Quãng thời gian dài ôn luyện thi cử cũng đã kết thúc, ngày mai cuối cùng thì cũng bước vào kỳ thi tuyển sinh đại học chính thức.

  8. 内気

    nhút nhát, e ấp, khép kín (tính cách rụt rè trước người lạ)

    妹は幼い頃から内気な性格で、初対面の人とうまく話せない。

    Em gái tôi từ nhỏ tính tình đã nhút nhát, không thể nói chuyện thoải mái với người mới gặp lần đầu.

  9. 打ち消す

    phủ nhận, bác bỏ (tin đồn, nhận định); lấn át, xua tan (tiếng ồn)

    事実無根の噂を打ち消すために、会社側は公式な声明を発表した。

    Để bác bỏ những lời đồn vô căn cứ, phía công ty đã đưa ra thông cáo chính thức.

  10. うっかり

    vô ý, lơ đễnh, bất cẩn quên mất việc gì đó

    朝急いで家を出たせいで、大事な書類をうっかり忘れてしまった。

    Do buổi sáng vội vã ra khỏi nhà, tôi đã lơ đễnh bỏ quên tập tài liệu quan trọng.