第11章・意味が似ている言葉・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 11 · Từ gần nghĩa, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション9
契機
bước ngoặt, thời cơ, cơ duyên (dẫn đến sự chuyển biến lớn)
海外への一人旅を契機として、自分の将来のキャリアについて真剣に見つめ直すようになった。
Lấy chuyến du lịch tự túc ra nước ngoài làm bước ngoặt, tôi đã bắt đầu nghiêm túc nhìn nhận lại định hướng sự nghiệp tương lai của mình.
後悔
hối hận, tiếc nuối (về điều đã làm hoặc không làm trong quá khứ)
あの時もっと勉強しておけばよかったと、試験が終わってから後悔しても遅い。
Có hối hận rằng giá như lúc đó mình chăm học hơn thì sau khi kỳ thi kết thúc cũng đã muộn.
貢献
cống hiến, đóng góp (cho xã hội, tổ chức, phát triển)
彼女の研究は、難病の新しい治療法の開発に大きく貢献した。
Nghiên cứu của cô ấy đã đóng góp to lớn vào việc phát triển phương pháp điều trị mới cho căn bệnh nan y.
娯楽
sự giải trí, trò tiêu khiển, thú tiêu khiển lúc rảnh rỗi
仕事が忙しい毎日でも、週末に映画や音楽などの娯楽を楽しむ時間を作っている。
Dù công việc bận rộn mỗi ngày, tôi vẫn dành thời gian vào cuối tuần để thưởng thức các thú vui giải trí như xem phim hay nghe nhạc.
コントロール
kiểm soát, điều khiển, làm chủ (cảm xúc, bóng, hệ thống máy móc)
冷静な判断を下すためには、どんな状況でも自分の感情をうまくコントロールすることが重要だ。
Để đưa ra những quyết định sáng suốt, việc khéo léo làm chủ cảm xúc của bản thân trong mọi hoàn cảnh là vô cùng quan trọng.
再三
năm lần bảy lượt, nhiều lần dồn dập (thường dùng khi nhắc nhở, cảnh báo)
警察から再三の警告を受けていたにもかかわらず、彼はスピード違反を繰り返した。
Dù đã nhận được cảnh báo năm lần bảy lượt từ phía cảnh sát, anh ta vẫn liên tục vi phạm tốc độ.
差し支えない
không phiền, không hề hấn gì, không có trở ngại gì
もし差し支えないようでしたら、連絡先のメールアドレスを教えていただけますか。
Nếu không có gì phiền toái, anh/chị có thể cho tôi xin địa chỉ email liên hệ được không?
サポート
hỗ trợ, trợ giúp (kỹ thuật, tinh thần, kinh phí)
先輩たちの親切なサポートのおかげで、初めてのプロジェクトを無事に完遂できた。
Nhờ sự hỗ trợ tận tình của các tiền bối, tôi đã hoàn thành xuất sắc dự án đầu tiên.
サボる
trốn học, trốn việc, bỏ bê lười biếng
大事な講義をサボるようなことを繰り返していると、後で試験のときに後悔する。
Nếu cứ liên tục trốn những tiết học quan trọng, sau này đến kỳ thi bạn sẽ phải hối hận đấy.
更に
hơn nữa, thêm vào đó, càng ngày càng
午後になって雨が強まり、更に風も激しく吹き始めた。
Đến chiều thì mưa to hơn, thêm vào đó gió cũng bắt đầu thổi dữ dội.