第11章・意味が似ている言葉・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 11 · Từ gần nghĩa, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション9

  1. 風景

    phong cảnh, cảnh sắc thiên nhiên; cảnh tượng diễn ra trước mắt

    列車の窓から眺めるのどかな田園風景に、旅の疲れが癒やされた。

    Ngắm nhìn phong cảnh đồng quê thanh bình qua ô cửa sổ tàu hỏa, sự mệt mỏi của chuyến đi dường như tan biến.

  2. へこむ

    bị lõm, móp (vật thể); nản chí, hụt hẫng, suy sụp tinh thần

    駐車場で車をバックさせたときに柱にぶつけてしまい、バンパーが大きくへこむ。

    Khi lùi xe trong bãi đỗ tôi đã quẹt trúng cột khiến cản va trước bị móp lõm một mảng lớn.

  3. 報じる

    đưa tin, thông báo, truyền tải tin tức (truyền thông, báo đài)

    テレビのニュース番組が、海外で起きた歴史的な和平合意の調印式を速報で報じる。

    Bản tin thời sự trên truyền hình đưa tin khẩn cấp về lễ ký kết thỏa thuận hòa bình mang tính lịch sử diễn ra ở nước ngoài.

  4. ほうぼう

    khắp nơi, mọi ngóc ngách, đây đó

    なくした財布を探して部屋中はもちろん、立ち寄った店などほうぼうを探し回った。

    Để tìm chiếc ví bị mất, tôi đã lùng sục khắp nơi từ trong phòng cho đến các cửa hàng từng ghé qua.

  5. 参る

    chịu thua, phát ngán, khốn đốn, chào thua (trước khó khăn, nắng nóng)

    連日の厳しい猛暑と過密なスケジュールには、さすがの体力自慢もすっかり参る。

    Đợt nắng nóng gay gắt kéo dài nhiều ngày cùng lịch trình dày đặc khiến ngay cả người tự tin về thể lực cũng phải phát ngán chịu thua.

  6. 負かす

    đánh bại, hạ gục (đối thủ trong thi đấu, trò chơi)

    彼は粘り強いプレーで強豪の相手選手を見事に負かすことができた。

    Bằng lối chơi kiên trì, anh ấy đã xuất sắc đánh bại vận động viên đối thủ sừng sỏ.

  7. まったく

    hoàn toàn (không), thực sự, quả thực (nhấn mạnh phủ định hoặc cảm thán)

    彼の専門用語ばかりの説明は難しすぎて、私にはまったく理解できなかった。

    Lời giải thích toàn dùng thuật ngữ chuyên ngành của anh ấy quá khó, khiến tôi hoàn toàn không hiểu gì cả.

  8. マナー

    quy tắc ứng xử, phép lịch sự, cung cách văn minh

    電車内では携帯電話での通話を控えるのが、公共の場での基本的なマナーだ。

    Hạn chế gọi điện thoại trên tàu điện là phép lịch sự cơ bản ở nơi công cộng.

  9. 間もなく

    sắp sửa, chẳng mấy chốc, không bao lâu nữa

    間もなく1番線に東京行きの快速電車が到着いたしますのでご注意ください。

    Xin quý khách chú ý, tàu tốc hành đi Tokyo sẽ cập bến đường ray số 1 trong giây lát.

  10. ミーティング

    cuộc họp, buổi thảo luận nội bộ

    毎週月曜日の朝にプロジェクトの進捗を確認するための短いミーティングを開く。

    Sáng thứ Hai hàng tuần, chúng tôi tổ chức một cuộc họp ngắn để kiểm tra tiến độ của dự án.