第11章・意味が似ている言葉・パート11 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 11 · Từ gần nghĩa, Phần 11.

9 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション9

  1. メッセージ

    tin nhắn, thông điệp, lời nhắn gửi

    友人の誕生日に、日頃の感謝とお祝いの気持ちを込めた温かいメッセージを送った。

    Vào ngày sinh nhật của bạn thân, tôi đã gửi một tin nhắn ấm áp chứa đựng lòng biết ơn và lời chúc mừng chân thành.

  2. 面倒

    phiền phức, phiền toái, rắc rối; sự chăm sóc, trông nom

    どんなに手続きが面倒であっても、法律上のルールは厳格に守らなければならない。

    Dù thủ tục có phiền phức, rắc rối đến đâu thì các quy định pháp luật vẫn phải được tuân thủ nghiêm ngặt.

  3. 持ち直す

    hồi phục, chuyển biến tốt hơn (sức khỏe, thời tiết, tình hình kinh tế)

    一時は重篤だった患者の容態が次第に持ち直す兆候を見せている。

    Tình trạng của bệnh nhân từng có lúc nguy kịch đang dần cho thấy dấu hiệu hồi phục.

  4. 厄介

    phiền hà, rắc rối, khó khăn (vấn đề); sự làm phiền (người khác)

    複雑な人間関係が絡むと、問題の解決は一層厄介になる。

    Khi các mối quan hệ giữa con người với nhau trở nên phức tạp, việc giải quyết vấn đề lại càng thêm rắc rối.

  5. やむをえない

    không thể tránh khỏi, bất đắc dĩ, đành chịu

    急な体調不良による欠席は、事情を考えればやむをえない判断だ。

    Việc vắng mặt do đột ngột ốm đau, xét theo tình hình thì đó là một quyết định bất đắc dĩ không thể tránh khỏi.

  6. やや

    hơi hơi, một chút, có phần (văn phong trang trọng)

    今朝の気温は昨日と比べてやや低く、少し肌寒さを感じる。

    Nhiệt độ sáng nay hơi thấp hơn so với hôm qua, tạo cảm giác se se lạnh.

  7. 用途

    mục đích sử dụng, công dụng (của đồ vật, đất đai, kinh phí)

    この道具は用途に合わせてアタッチメントを取り替えることができる。

    Dụng cụ này có thể thay đổi các phụ kiện đi kèm sao cho phù hợp với từng mục đích sử dụng.

  8. リラックス

    thư giãn, thả lỏng tâm trí và cơ thể

    休日は静かな温泉旅館に泊まり、心身ともにリラックスして過ごした。

    Vào ngày nghỉ, tôi trọ lại tại một lữ quán suối nước nóng yên tĩnh, thả lỏng thư giãn cả thể chất lẫn tinh thần.

  9. 礼儀

    lễ nghi, phép lịch sự, cung cách ứng xử chuẩn mực

    他人の家を訪問する際は、靴を揃えて上がるのが日本の基本的な礼儀である。

    Khi đến thăm nhà người khác, xếp giày dép ngay ngắn trước khi bước lên là phép lịch sự cơ bản ở Nhật Bản.