第13章・副詞・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 13 · Phó từ, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション10

  1. あいにく

    thật không may, đáng tiếc (dùng khi tình thế bất lợi ngoài ý muốn)

    あいにくですが、その日は出張の予定が入っており出席できません。

    Thật không may là hôm đó tôi đã có lịch đi công tác nên không thể có mặt tham dự được.

  2. あくまで

    đến cùng, xét cho cùng chỉ là, tuyệt đối

    これはあくまで私個人の見解であり、会社を代表した意見ではありません。

    Đây xét cho cùng chỉ là quan điểm cá nhân của tôi chứ không phải ý kiến đại diện cho công ty.

  3. あたかも

    cứ như thể là, tựa hồ như (thường đi với ようだ / そうだ)

    彼女はあたかも現場を直接見てきたかのように、事件の様子を生き生きと語った。

    Cô ấy kể lại sự việc một cách sống động cứ như thể chính mắt mình đã chứng kiến tại hiện trường.

  4. いくらか

    một chút, ít nhiều, phần nào

    昨夜ぐっすり眠ったおかげで、疲れがいくらか取れたような気がする。

    Nhờ tối qua ngủ một giấc thật ngon nên tôi cảm giác mệt mỏi đã được xua tan đi phần nào.

  5. 一体

    rốt cuộc là, rốt cuộc thì (nhấn mạnh câu hỏi); một khối thống nhất

    暗い夜道で奇妙な物音が聞こえたが、一体何があったのだろうか。

    Nghe thấy tiếng động lạ trên con đường đêm tối mịt, rốt cuộc thì chuyện gì đã xảy ra vậy nhỉ?

  6. 思い切り

    hết sức, thỏa thích, hết cỡ (làm trọn vẹn đến mức không còn hối tiếc)

    試験が終わったら、週末はカラオケで思い切り歌ってストレスを発散したい。

    Sau khi thi xong, cuối tuần tôi muốn đi hát karaoke thật đã đời để giải tỏa căng thẳng.

  7. 思いっ切り

    hết mình, thỏa thuê, hết cỡ (dạng văn nói nhấn mạnh của 思い切り)

    試合に負けて悔しかったが、最後まで思いっ切り全力を尽くして戦った。

    Dù thua trận rất tiếc nuối nhưng tôi đã nỗ lực chiến đấu hết mình tới tận phút cuối.

  8. 至急

    khẩn cấp, ngay lập tức, hỏa tốc (cần xử lý không chậm trễ)

    至急ご確認の上、本日中にご返信いただけますようお願いいたします。

    Kính mong quý khách kiểm tra khẩn cấp và phản hồi lại cho chúng tôi ngay trong ngày hôm nay.

  9. 終始

    từ đầu đến cuối, luôn luôn, suốt cả quá trình (giữ nguyên một trạng thái)

    昨日の激しい議論において、彼は終始穏やかな笑顔を崩さずに冷静に対応した。

    Trong cuộc tranh luận gay gắt ngày hôm qua, anh ấy từ đầu đến cuối luôn giữ nụ cười điềm tĩnh và ứng phó một cách hòa nhã.

  10. 少しも

    một chút cũng (không), hoàn toàn (không) (thường đi với thể phủ định)

    徹夜で資料を作成したが、達成感のおかげで少しも疲れを感じなかった。

    Dù thức trắng đêm để soạn tài liệu, nhưng nhờ cảm giác hoàn thành mục tiêu mà tôi không cảm thấy mệt mỏi chút nào.