第14章・オノマトペ・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 14 · Từ tượng thanh & Tượng hình, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション10

  1. おっとり

    điềm đạm, khoan thai, từ tốn (tính cách hoặc dáng vẻ thư thả)

    彼女はおっとりした性格で、どんなに忙しい時でも決して慌てない。

    Cô ấy có tính cách rất điềm đạm, dù có bận rộn đến mấy cũng không bao giờ cuống cuồng.

  2. おどおど

    lúng túng, bồn chồn, sợ sệt (do lo lắng hoặc mất tự tin)

    彼は大勢の人の前で発表するとき、緊張しておどおどしてしまった。

    Khi thuyết trình trước đông người, anh ấy quá căng thẳng nên cứ lúng túng, run rẩy.

  3. きっぱり

    dứt khoát, thẳng thừng, rõ ràng (từ chối, bày tỏ thái độ)

    無理な要求に対しては、曖昧にせずきっぱり断ることが大切だ。

    Đối với những yêu cầu vô lý, điều quan trọng là phải từ chối một cách dứt khoát chứ không nên ậm ừ.

  4. きびきび

    nhanh nhẹn, hoạt bát, dứt khoát (động tác, cử chỉ, làm việc)

    新入社員が指示を受けてきびきび行動する姿は見ていてとても気持ちがいい。

    Nhìn nhân viên mới nhận chỉ thị và hành động một cách nhanh nhẹn, hoạt bát thật là vừa mắt.

  5. くたくた

    mệt mỏi rã rời, mệt lử; nhừ nhuyễn (thực phẩm luộc chín mềm)

    一日中重い荷物を運び続けたので、足腰がくたくたになって動けない。

    Vì cả ngày phải khuân vác đồ nặng nên chân tay tôi rã rời không cử động nổi.

  6. ぐちゃぐちゃ

    bừa bộn, ngổn ngang, lộn xộn; nhão nhoét, bầy hầy

    机の上が書類や文具でぐちゃぐちゃになっているので、終業前に整理した。

    Mặt bàn bừa bộn ngập ngụa tài liệu và đồ dùng học tập nên tôi đã sắp xếp lại gọn gàng trước giờ tan làm.

  7. くっきり

    rõ mồn một, sắc nét, nổi bật rõ ràng tương phản với nền

    空気が澄み渡った冬晴れの朝、青空を背景に富士山の輪郭がくっきりと見えた。

    Vào một buổi sáng mùa đông trong lành, hình bóng núi Phú Sĩ hiện lên rõ mồn một trên nền trời xanh biếc.

  8. ぐったり

    kiệt sức, rũ rượi, nằm vật ra vì quá mệt hoặc ốm nặng

    高熱を出した息子は、ベッドの上で何も話せずぐったりと横たわっていた。

    Cậu con trai bị sốt cao nằm rũ rượi trên giường, kiệt sức đến mức không nói nổi câu nào.

  9. くよくよ

    lo âu vu vơ, bồn chồn trăn trở, sầu muộn vì chuyện không đáng

    過ぎてしまった失敗のことをいつまでもくよくよ悩んでも仕方がない。

    Cứ trăn trở ủ rũ mãi về những thất bại đã qua thì cũng chẳng giải quyết được gì.

  10. こつこつ

    cần cù, kiên trì, từng chút từng chút một (làm việc bền bỉ đều đặn)

    夢を実現するためには、毎日こつこつ努力を積み重ねることが一番の近道だ。

    Để hiện thực hóa ước mơ, việc bền bỉ tích lũy nỗ lực mỗi ngày chính là con đường ngắn nhất.