第14章・オノマトペ・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 14 · Từ tượng thanh & Tượng hình, Phần 4.
6 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション10
へとへと
mệt lử, kiệt sức, rã rời không còn chút sức lực
朝から晩まで引っ越しの重い荷物を運び続けたので、体中がへとへとになった。
Khuân vác đồ đạc chuyển nhà nặng nhọc từ sáng đến tối mịt khiến khắp người tôi mệt rã rời kiệt sức.
ぽかぽか
ấm áp dễ chịu, ấm dần lên (thời tiết, cơ thể)
温かい日差しが差し込む縁側に座っていると、体がぽかぽかとして心地よい眠気に誘われる。
Ngồi ngoài hiên nhà nơi ánh nắng ấm áp rọi vào, cả cơ thể ấm dần lên dễ chịu làm cơn buồn ngủ kéo tới.
ほやほや
nóng hổi, mới toanh, vừa mới xuất xưởng (thức ăn, trạng thái vừa kết hôn/ra trường)
パン屋の前を通ると、焼きたてほやほやの香ばしいパンの匂いが漂ってきた。
Khi đi ngang qua tiệm bánh mì, mùi hương thơm lừng của những chiếc bánh vừa mới ra lò nóng hổi tỏa ra ngào ngạt.
ぼろぼろ
rách nát, tơi tả, kiệt quệ rã rời (vật chất hoặc tinh thần/thể chất)
長年愛用してきた辞書は表紙がぼろぼろになったが、今でも手放せない。
Cuốn từ điển tôi gắn bó nhiều năm tuy bìa đã rách bươm nhưng đến giờ tôi vẫn không nỡ bỏ.
むかむか
buồn nôn, cồn cào, khó chịu ở dạ dày; bực bội, tức tối trong lòng
食べ過ぎとお酒の飲み過ぎのせいで、朝から胃がむかむかして食欲がない。
Do ăn quá nhiều và uống quá chén, từ sáng bụng dạ tôi đã cồn cào buồn nôn và chẳng có chút cảm giác thèm ăn nào.
めちゃくちゃ
lộn xộn, bừa bãi, rối tung rối mù; quá mức, cực kỳ
強風が吹き荒れたせいで、庭に置いてあった植木鉢が倒れてめちゃくちゃになった。
Do gió lớn gầm rú nên những chậu cây cảnh đặt ngoài sân đã bị ngã đổ vỡ lung tung, bừa bãi khắp nơi.