第15章・慣用表現・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 15 · Thành ngữ & Quán dụng ngữ, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11

  1. 腕を上げる

    nâng cao tay nghề, trau dồi trình độ, rèn luyện kỹ năng

    世界大会でメダルを取るため、厳しい練習を繰り返して腕を上げる。

    Để giành huy chương tại giải đấu thế giới, anh ấy lặp đi lặp lại những bài tập khắt khe để nâng cao tay nghề.

  2. 顔が広い

    quen biết rộng, có mối quan hệ rộng rãi

    部長は業界の内外に顔が広いので、困ったときに頼りになる。

    Trưởng phòng có mối quan hệ rất rộng cả trong lẫn ngoài ngành nên là chỗ dựa tin cậy mỗi khi gặp khó khăn.

  3. 顔を貸す

    dành thời gian gặp mặt, có mặt theo lời mời/nhờ vả

    昔の恩師からのお願いであれば、喜んで顔を貸すつもりだ。

    Nếu là lời nhờ cậy từ người thầy cũ ngày xưa thì tôi luôn sẵn lòng dành thời gian gặp mặt.

  4. 顔を出す

    ló mặt, ghé qua, có mặt trong chốc lát (sự kiện, bữa tiệc)

    仕事で忙しいが、友人の結婚パーティーに少しだけでも顔を出す予定だ。

    Tuy bận công việc nhưng tôi dự định sẽ ghé qua góp mặt dù chỉ một chút tại bữa tiệc cưới của bạn thân.

  5. 肩を落とす

    buông xuôi đôi vai, thất vọng tràn trề, ủ rũ

    面接でうまく話せなかったらしく、彼は肩を落とす様子で部屋を出てきた。

    Có vẻ như không thể hiện tốt trong buổi phỏng vấn nên anh ấy bước ra khỏi phòng với vẻ thất vọng ủ rũ.

  6. 肩を貸す

    cho tựa vai, dìu vai đỡ đi; hỗ trợ, giúp đỡ

    足をくじいて歩けなくなった仲間に肩を貸す。

    Tôi cho người bạn bị trẹo chân không đi được tựa vào vai để dìu đi.

  7. 気が合う

    hợp tính nhau, tâm đầu ý hợp, ăn ý

    価値観や趣味が似ている彼とは初対面の時からとても気が合う。

    Với người có cùng giá trị quan và sở thích như anh ấy thì ngay từ lần đầu gặp mặt chúng tôi đã rất hợp tính nhau.

  8. 気が多い

    cả thèm chóng chán, hay thay lòng đổi dạ, không kiên định

    彼女は気が多い性格のため、色々な習い事に手を出してはすぐにやめてしまう。

    Do cô ấy có tính cả thèm chóng chán nên cứ thử học nhiều môn năng khiếu rồi lại nhanh chóng bỏ dở.

  9. 気が重い

    nặng trĩu tâm trạng, ngao ngán, lo âu không muốn đối mặt

    苦手な上司と一緒に長時間の出張に行かなければならず、朝から気が重い。

    Phải đi công tác đường dài cùng với người cấp trên không hợp tính nên từ sáng tâm trạng tôi đã nặng trĩu ngao ngán.

  10. 気が利く

    chu đáo, tinh tế, nhanh ý, biết quan tâm người khác

    彼女は周囲の状況をよく見ていて、いつも細やかなところまで気が利く。

    Cô ấy luôn quan sát kỹ tình hình xung quanh và lúc nào cũng chu đáo tinh tế đến từng chi tiết nhỏ.