第15章・慣用表現・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 15 · Thành ngữ & Quán dụng ngữ, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11

  1. 首になる

    bị sa thải, bị đuổi việc, mất việc

    不景気による突然のリストラで会社を首になる人が増えている。

    Ngày càng có nhiều người bị mất việc do chính sách cắt giảm nhân sự bất ngờ giữa thời buổi suy thoái kinh tế.

  2. 心が狭い

    hẹp hòi, ích kỷ, lòng dạ nhỏ nhen (khó dung thứ, không độ lượng)

    他人の小さなミスをいつまでも許せないなんて、自分が心が狭いと感じる。

    Mãi không tha thứ cho lỗi lầm nhỏ của người khác, tôi cảm thấy lòng dạ mình thật hẹp hòi.

  3. 心が広い

    rộng lượng, bao dung, hào phóng (dễ tha thứ và thấu hiểu)

    部長はどんな失敗にも寛容で、本当に心が広い指導者だ。

    Trưởng phòng rất bao dung với mọi thất bại của cấp dưới, đúng là một người lãnh đạo có tấm lòng rộng lượng.

  4. 心を痛める

    đau lòng, xót xa, đau xót (trước nỗi bất hạnh, mất mát của người khác)

    被災地で不自由な生活を強いられている人々のニュースを見て、深く心を痛める毎日だ。

    Xem tin tức về những người buộc phải sống cảnh khó khăn nơi vùng thiên tai, ngày nào tôi cũng cảm thấy vô cùng đau lòng.

  5. 心を込める

    gửi gắm tấm lòng, dồn hết tâm huyết, chân thành thực hiện

    プレゼントを贈るときは、相手のことを思いながら心を込めることが何よりも大切だ。

    Khi tặng quà, việc vừa nghĩ tới người nhận vừa dồn hết tấm lòng là điều quan trọng hơn bất cứ thứ gì.

  6. 力を入れる

    dồn sức, tập trung toàn lực, nỗ lực hết mình (cho công việc, dự án)

    地域経済を活性化させるため、市は観光産業の振興に力を入れる方針を発表した。

    Nhằm hồi sinh nền kinh tế khu vực, thành phố đã công bố phương châm dồn sức đẩy mạnh phát triển ngành du lịch.

  7. 手が空く

    rảnh tay, rỗi việc, xong việc tạm thời

    「手が空く時間がありましたら、こちらの資料の確認をお願いします」と上司に頼まれた。

    Cấp trên dặn tôi rằng: 'Khi nào có lúc rảnh tay, nhờ bạn kiểm tra giúp tôi tập tài liệu này nhé'.

  8. 手が掛かる

    tốn công tốn sức, mất nhiều thời gian chăm nom

    手作りの伝統工芸品は非常に手が掛かる分、完成したときの美しさは格別だ。

    Đồ thủ công truyền thống tốn rất nhiều công sức nhưng đổi lại vẻ đẹp khi hoàn thành thì vô cùng đặc biệt.

  9. 手が離せない

    đang bận dở tay, không thể dứt ra được

    いま料理の火加減を見ていて手が離せない状態なので、代わりに電話に出てくれませんか。

    Bây giờ tôi đang canh lửa nấu ăn nên trong tình trạng không dứt tay ra được, bạn nghe điện thoại thay tôi được không?

  10. 手につかない

    không thể tập trung làm việc được (vì bất an, lo lắng hoặc phấn khích)

    合格発表が気になってそわそわし、何をしていても仕事が手につかない。

    Vì nóng lòng ngóng chờ kết quả thi đỗ nên tôi bồn chồn đứng ngồi không yên, làm việc gì cũng không thể tập trung nổi.