第16章・語形成・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
歩き回る
đi bộ loanh quanh, rảo bước khắp nơi
旅先で風情ある古い城下町の路地を一日中歩き回るのが、私の一番の旅の醍醐味だ。
Rảo bước đi bộ suốt cả ngày qua các ngõ hẻm của thị trấn cổ kính đầy nét hoài niệm chính là điều thú vị nhất trong chuyến du lịch của tôi.
異〜
khác ~, dị ~ (khác loại, bất đồng, khác biệt)
今回のプロジェクトは異文化交流を目的として企画された。
Dự án lần này được lên kế hoạch với mục đích giao lưu giữa các nền văn hóa khác nhau.
言い合う
tranh cãi qua lại, đôi co, nói qua nói lại
些細な意見の違いから、二人は激しく言い合うようになった。
Chỉ vì một bất đồng ý kiến nhỏ nhặt mà hai người đã tranh cãi qua lại gay gắt với nhau.
言い出す
mở lời, thốt ra, bắt đầu nói; chủ động đề xuất
自分からやろうと言い出す以上、途中で諦めてはいけない。
Một khi đã tự mình mở lời đề xuất làm thì không được bỏ cuộc giữa chừng.
異業種
ngành nghề khác, lĩnh vực kinh doanh khác
異業種から転職してきた社員が、会社に新しい発想や風を吹き込んでいる。
Nhân viên chuyển việc từ ngành nghề khác sang đang thổi một luồng gió mới cùng những ý tưởng độc đáo vào công ty.
痛み
cơn đau, sự đau đớn (thể xác); nỗi đau buồn, xót xa (tinh thần)
歯の痛みが我慢できなくなったので、予約を入れて歯科医院へ行った。
Cơn đau răng trở nên không thể chịu đựng nổi nữa nên tôi đã đặt lịch hẹn rồi tới phòng khám nha khoa.
痛み出す
bắt đầu đau, đau nhức lên
寒くなると、昔骨折した足の関節がズキズキと痛み出すことがある。
Cứ hễ trời trở lạnh là khớp chân từng bị gãy xương ngày trước lại có lúc bắt đầu đau nhức nhối lên.
痛む
đau nhức (thể xác); đau xót, đau lòng (tinh thần)
無理な運動を続けたせいで、歩くたびに膝の関節が痛む。
Do vận động quá sức liên tục nên mỗi khi bước đi khớp đầu gối của tôi lại bị đau nhức.
一日おき
cách một ngày một lần, cách nhật
健康維持のために、一日おきに近所の公園を30分間ジョギングしている。
Để duy trì sức khỏe, cách một ngày một lần tôi lại chạy bộ 30 phút ở công viên gần nhà.
異民族
dân tộc khác, sắc tộc khác
この地域には古代から複数の異民族が共存し、独自の豊かな文化を築いてきた。
Tại khu vực này, từ thời cổ đại đã có nhiều dân tộc khác nhau cùng chung sống hòa bình và gây dựng nên nền văn hóa độc đáo, trù phú.