第16章・語形成・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 5.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
打ち〜
thật sự ~, dốc lòng ~, đánh ~ (tiền tố nhấn mạnh hành động)
親友には心の内をすべて打ち明けて、悩みを相談した。
Tôi đã giãi bày dốc hết nỗi lòng với bạn thân để tâm sự những nỗi băn khoăn trăn trở.
打ち合わせる
họp bàn trước, thảo luận thống nhất trước (kế hoạch, quy trình)
イベントの役割分担について、チーム全員で綿密に打ち合わせる。
Chúng tôi thảo luận kỹ lưỡng với toàn đội về việc phân chia vai trò trong sự kiện.
宇宙飛行士
nhà du hành vũ trụ, phi hành gia
彼女は厳しい選考と訓練を乗り越え、宇宙飛行士の夢を叶えた。
Cô ấy đã vượt qua quá trình tuyển chọn và rèn luyện gian khổ để thực hiện giấc mơ trở thành phi hành gia.
訴えかける
kêu gọi, lay động lòng người, đánh thức (nhận thức, cảm xúc)
その演劇作品は平和の尊さを観客の心に強く訴えかけるものだった。
Tác phẩm kịch sân khấu đó đã kêu gọi và lay động sâu sắc trong lòng khán giả về sự quý giá của hòa bình.
うまみ
vị ngọt tự nhiên, vị ngọt đạm dashi (umami)
昆布や椎茸をじっくり煮出すことで、濃厚なうまみを引き出す。
Ninh kỹ tảo bẹ và nấm hương sẽ chiết xuất được vị umami ngọt đậm đà.
英国式
theo phong cách Anh, kiểu nước Anh
落ち着いた雰囲気のサロンで、英国式のアフタヌーンティーを満喫した。
Tại gian phòng khách yên tĩnh sang trọng, tôi đã tận hưởng trọn vẹn tiệc trà chiều theo phong cách quý phái nước Anh.
追い〜
đuổi ~, xua ~, dồn ~ (tiền tố biểu thị hành động đuổi theo hoặc dồn ép)
高速道路で前を走るトラックを追い越す際は、周囲の安全をしっかり確かめる必要がある。
Khi vượt đuổi chiếc xe tải chạy phía trước trên đường cao tốc, cần phải quan sát kỹ lưỡng an toàn xung quanh.
追い付く
đuổi kịp, bắt kịp (người đi trước, tiến độ, trình độ)
毎日一生懸命勉強して、トップクラスの学生の成績に追い付くことができた。
Nhờ chăm chỉ học tập mỗi ngày, tôi đã có thể đuổi kịp thành tích của học sinh đứng đầu lớp.
大~
tiền tố: lớn, quy mô rộng hoặc ở mức độ cao (ví dụ: đại dọn dẹp, đại hồng thủy, đại gia đình)
年末には家族みんなで家中の大掃除をするのが恒例になっている。
Vào dịp cuối năm, việc cả nhà cùng nhau tổng vệ sinh dọn dẹp nhà cửa đã trở thành thông lệ.
〜おき
cứ cách... (chỉ khoảng cách đều đặn về thời gian hoặc cự ly)
この薬は効果を高めるために、食後6時間おきに服用してください。
Để tăng hiệu quả, xin vui lòng uống thuốc này cứ cách 6 tiếng sau bữa ăn.