第16章・語形成・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 6.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11

  1. 怒り出す

    nổi giận, bốc hỏa, phát cáu (bắt đầu bộc phát cơn giận)

    冗談のつもりで言ったのに、相手が突然怒り出すとは思わなかった。

    Tôi chỉ định nói đùa thôi chứ không ngờ đối phương lại đột nhiên nổi giận như vậy.

  2. オフィス街

    khu phố văn phòng, khu tập trung các tòa nhà công sở

    このオフィス街は平日には多くのビジネスマンが行き交うが、休日は静まり返る。

    Khu phố văn phòng này ngày thường tấp nập nhân viên công sở qua lại, nhưng vào ngày nghỉ lại tĩnh lặng như tờ.

  3. 思い込む

    đinh ninh, cứ ngỡ rằng, áp đặt suy nghĩ (tin chắc một điều gì đó dù có thể sai lệch)

    自分が絶対に正しいと思い込むのは危険なので、他人の意見も聞くべきだ。

    Việc đinh ninh cho rằng bản thân luôn luôn đúng là rất nguy hiểm, cần phải lắng nghe ý kiến của người khác.

  4. 面白み

    điều thú vị, cái hay, sức hấp dẫn (chiều sâu hoặc tính lôi cuốn của sự vật)

    規則通りにこなすだけの仕事には、あまり面白みを感じられない。

    Những công việc chỉ răm rắp làm theo quy tắc thì tôi không cảm thấy có nhiều điều thú vị lắm.

  5. 重み

    sức nặng, độ nặng (vật lý); sức nặng, tầm quan trọng, giá trị sâu sắc (lời nói, trách nhiệm, lịch sử)

    長い歴史を持つ伝統芸能の舞台には、独特の深い重みがある。

    Sân khấu nghệ thuật truyền thống có bề dày lịch sử luôn mang một sức nặng và giá trị chiều sâu độc đáo.

  6. 温泉街

    khu phố suối nước nóng, thị trấn suối khoáng nóng

    夕暮れ時に浴衣を着て、風情のある温泉街をのんびり散策した。

    Vào lúc hoàng hôn, tôi mặc áo yukata thong thả tản bộ dọc theo khu phố suối nước nóng đầy phong vị.

  7. ~家

    hậu tố: nhà ~, người chuyên môn (chỉ người có nghề nghiệp, sở trường hoặc phong cách cụ thể)

    祖父は世界的に知られる有名な陶芸家として多くの作品を残した。

    Ông tôi đã để lại nhiều tác phẩm với tư cách là một nghệ nhân gốm sứ nổi tiếng được cả thế giới biết đến.

  8. ~街

    hậu tố: phố ~, khu phố ~, phố phường (khu vực tập trung nhiều hàng quán, cơ quan)

    休日の午後、観光客で賑わう中華街を友達と一緒に食べ歩いた。

    Vào chiều ngày nghỉ, tôi cùng bạn bè đi thưởng thức ẩm thực đường phố tại khu phố người Hoa nhộn nhịp du khách.

  9. 会員証

    thẻ hội viên, thẻ thành viên (chứng nhận tư cách thành viên của tổ chức, câu lạc bộ)

    図書館で本を借りる際には、カウンターで会員証を提示してください。

    Khi mượn sách tại thư viện, xin vui lòng xuất trình thẻ hội viên tại quầy.

  10. 海岸沿い

    dọc theo bờ biển, men theo bờ biển

    気持ちのいい潮風を感じながら、海岸沿いの道をドライブした。

    Tôi vừa cảm nhận làn gió biển dễ chịu vừa lái xe dọc theo con đường ven biển.