第16章・語形成・パート8 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 8.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
各方面
các phương diện, mọi giới, nhiều phía (xã hội, dư luận)
新政策の導入にあたっては、各方面からの意見を公平に取り入れる必要がある。
Khi đưa vào áp dụng chính sách mới, cần phải tiếp thu một cách công bằng ý kiến từ nhiều phía khác nhau.
駆け込む
chạy ào vào, lao vội vào (toa tàu sắp đóng cửa, nơi trú ẩn khẩn cấp)
発車ベルが鳴り響くホームで電車に駆け込む行為は、重大な事故につながる恐れがある。
Hành vi chạy ào vào đoàn tàu khi chuông báo khởi hành đang vang lên trên sân ga có nguy cơ dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
貸し出す
cho mượn mang về, cho thuê ngoài (sách thư viện, trang thiết bị)
大学の図書館では、夏休み期間中に限り通常より多くの本を貸し出す措置をとっている。
Thư viện trường đại học áp dụng biện pháp cho mượn mang về nhiều sách hơn thông thường chỉ trong dịp nghỉ hè.
家族連れ
nhóm cả gia đình, người dắt díu cả gia đình đi cùng
大型連休中の遊園地は、アトラクションを楽しむ大勢の家族連れでにぎわっていた。
Khu vui chơi giải trí trong kỳ nghỉ dài ngày tấp nập đông đảo các nhóm gia đình đến trải nghiệm các trò chơi hấp dẫn.
片~
một bên ~, một chiếc ~ (tiền tố chỉ một bên của một cặp đối xứng: 片手, 片足, 片目)
階段を上り下りする際は、万が一の転倒を防ぐために片手で手すりをしっかり握りましょう。
Khi lên xuống cầu thang, hãy bám chắc tay vịn bằng một bên tay để phòng tránh nguy cơ trượt ngã.
片ひざ
một bên đầu gối, một đầu gối (trong tư thế quỳ một gối)
騎士は王の御前で片ひざをつき、忠誠を誓う言葉を厳かに述べた。
Hiệp sĩ quỳ một bên đầu gối trước mặt nhà vua và trang trọng thốt lên lời thề trung thành.
固まる
đông cứng lại, đóng bánh (vật chất); vững vàng, định hình (ý kiến, kế hoạch)
流し込んだコンクリートが完全に固まるまで、上を歩かないように注意してください。
Cho đến khi phần bê tông mới đổ đông cứng hoàn toàn, xin hãy chú ý đừng bước lên trên.
固める
làm đông cứng; củng cố, làm vững chắc (nền tảng, ý chí, chính sách)
新しい事業を始める前に、まずは足元の方針を固めるべきだ。
Trước khi khởi nghiệp một dự án mới, trước hết nên củng cố vững chắc phương châm cơ bản.
活用法
phương pháp tận dụng, cách ứng dụng hiệu quả (tài nguyên, kiến thức)
スマートフォンの便利な活用法を高齢者向けに分かりやすく解説する講座を開いた。
Chúng tôi đã mở một khóa học giải thích dễ hiểu về cách tận dụng điện thoại thông minh tiện lợi dành cho người cao tuổi.
悲しみ
nỗi đau buồn, niềm tiếc thương, nỗi sầu muộn
深い悲しみを乗り越えて、彼女は再び前を向いて歩き始めた。
Vượt qua nỗi đau buồn sâu sắc, cô ấy đã lại bắt đầu hướng về phía trước để bước tiếp.