第16章・語形成・パート16 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 16.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
最~
tối ~, bậc nhất ~, ~ nhất (tiền tố biểu thị mức độ cao nhất hoặc tột cùng)
プロジェクトを円滑に進めるため、納期の厳守を最優先事項として全員で共有した。
Để dự án tiến triển thuận lợi, toàn đội đã thống nhất coi việc tuân thủ nghiêm ngặt thời hạn bàn giao là vấn đề được ưu tiên tối cao nhất.
裁判官
thẩm phán, quan tòa
裁判官は提出された証拠と法律に基づいて公平な判決を下した。
Thẩm phán đã đưa ra phán quyết công bằng dựa trên những bằng chứng được đệ trình và pháp luật.
裁判所
tòa án, viện tòa án
証人として意見を述べるため、地方裁判所へ出頭した。
Tôi đã có mặt tại tòa án địa phương để trình bày ý kiến với tư cách là người làm chứng.
最優先
ưu tiên hàng đầu, ưu tiên số một
災害発生時は、住民の命を守ることが最優先の課題となる。
Khi thiên tai xảy ra, việc bảo vệ tính mạng người dân trở thành nhiệm vụ được ưu tiên hàng đầu.
最有力
sáng giá nhất, có triển vọng nhất, thế lực mạnh nhất
彼は今シーズンのMVPを獲得する最有力候補として注目されている。
Anh ấy đang được chú ý với tư cách là ứng cử viên sáng giá nhất để giành danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải này.
探し回る
tìm kiếm khắp nơi, lùng sục mọi chốn
落とした財布を見つけようと、通った道を何度も探し回るが見つからなかった。
Để tìm lại chiếc ví đánh rơi, tôi tìm kiếm khắp mọi con đường đã đi qua nhiều lần nhưng vẫn không thấy.
差し出す
chìa ra, đưa ra, nộp (tay, tài liệu, vật phẩm)
面接官に履歴書を両手で差し出すときは、礼儀正しく一礼した。
Khi đưa sơ yếu lý lịch bằng cả hai tay cho người phỏng vấn, tôi đã cúi chào một cách lịch sự.
差し引く
khấu trừ, trừ đi (tiền nong, chi phí)
給与総額から税金や年金保険料を差し引くことで、実際の手取り額が計算される。
Bằng việc trừ đi tiền thuế và bảo hiểm lương hưu từ tổng lương, số tiền thực lĩnh sẽ được tính ra.
撮影所
phim trường, xưởng quay phim
京都にある映画の撮影所を見学し、昔の町並みを再現したセットに感動した。
Tôi đã đến tham quan phim trường điện ảnh ở Kyoto và vô cùng ấn tượng trước bối cảnh tái hiện dãy phố xưa.
寂しさ
nỗi cô đơn, cảm giác trống trải buồn bã
一人暮らしを始めたばかりの頃は、夜になると強い寂しさを感じたものだ。
Hồi mới bắt đầu cuộc sống tự lập một mình, cứ đến đêm là tôi lại cảm thấy nỗi cô đơn ùa về.