第16章・語形成・パート17 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 17.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11

  1. 産業別

    theo từng ngành nghề, phân theo ngành công nghiệp

    政府の統計資料を基に、産業別の就業者数の推移をグラフにまとめた。

    Dựa trên số liệu thống kê của chính phủ, tôi đã tổng hợp biến động số lượng lao động theo từng ngành nghề thành biểu đồ.

  2. 三人連れ

    nhóm ba người, tốp đi cùng gồm ba người

    夕方のカフェに、楽しそうにおしゃべりをしている三人連れの観光客が入ってきた。

    Vào quán cà phê buổi chiều, một nhóm ba người khách du lịch vừa bước vào vừa trò chuyện rôm rả.

  3. ~師

    hậu tố chỉ người có chuyên môn, kỹ thuật hoặc nghề nghiệp đặc thù (như bác sĩ, y tá, giáo viên...)

    病院では医師や看護師が昼夜を問わず献身的に患者の治療にあたっている。

    Tại bệnh viện, các bác sĩ và y tá ngày đêm tận tụy điều trị cho bệnh nhân.

  4. 自営業

    kinh doanh tự do, tự làm chủ (tự mở cửa hàng hoặc doanh nghiệp riêng)

    彼は長年勤めた会社を辞めて、念願だったカフェの自営業を始めた。

    Anh ấy đã nghỉ việc ở công ty gắn bó nhiều năm để bắt đầu công việc kinh doanh tự do bằng quán cà phê hằng mơ ước.

  5. 仕事ぶり

    tác phong làm việc, thái độ và hiệu suất công việc

    彼の真面目で手際のよい仕事ぶりは、上司からも高く評価されている。

    Tác phong làm việc nghiêm túc và tháo vát của anh ấy được cấp trên đánh giá rất cao.

  6. 静まる

    lắng xuống, im ắng, trở nên yên tĩnh (âm thanh, cơn bão, cơn giận)

    激しい嵐が静まるのを待ってから、安全を確認して外へ出た。

    Tôi đợi cơn bão dữ dội lắng xuống rồi mới kiểm tra an toàn và đi ra ngoài.

  7. 静める

    làm dịu, trấn an, xoa dịu (cơn giận, nỗi đau, sự huyên náo)

    深呼吸をして興奮した心を静めるように努めた。

    Tôi cố gắng hít thở thật sâu để làm dịu tâm trạng đang xúc động hồi hộp.

  8. 失業率

    tỷ lệ thất nghiệp (chỉ số phần trăm lao động không có việc làm)

    経済政策の改善により、今年度の失業率は過去最低の水準まで低下した。

    Nhờ những cải thiện trong chính sách kinh tế, tỷ lệ thất nghiệp trong năm tài chính này đã giảm xuống mức thấp kỷ lục.

  9. 実用化

    ứng dụng thực tế, đưa vào sử dụng thực tiễn (công nghệ, phát minh)

    研究段階にあった次世代バッテリーの技術が、ついに実用化されることになった。

    Công nghệ pin thế hệ mới vốn đang ở giai đoạn nghiên cứu rốt cuộc cũng đã được đưa vào ứng dụng thực tế.

  10. ~しむ

    cảm thấy ~, trải nghiệm ~ (hậu tố tạo động từ biểu thị cảm xúc, ví dụ: 楽しむ, 悲しむ)

    週末は家族と一緒に温泉旅行へ出かけて、ゆったりとした時間を心から楽しむ。

    Cuối tuần tôi cùng gia đình đi du lịch suối nước nóng và tận hưởng trọn vẹn khoảng thời gian thư thái từ tận đáy lòng.