第16章・語形成・パート20 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 20.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
奨学金
học bổng, tiền trợ cấp học tập dành cho sinh viên
彼女は優秀な学業成績が評価され、大学から給付型の奨学金を受け取ることになった。
Nhờ thành tích học tập xuất sắc được ghi nhận, cô ấy đã nhận được học bổng không hoàn lại từ trường đại học.
使用済み
đã qua sử dụng, đã dùng xong
使用済みの電池は環境保護のため所定の回収ボックスに捨ててください。
Xin vui lòng vứt pin đã qua sử dụng vào hộp thu gom quy định để bảo vệ môi trường.
商店街
khu phố mua sắm, phố thương mại (nhiều cửa hàng liền kề)
駅前の商店街は、夕方になると買い物客で大いににぎわう。
Khu phố mua sắm trước nhà ga trở nên vô cùng nhộn nhịp khách mua sắm vào mỗi buổi chiều tối.
消防士
lính cứu hỏa, nhân viên phòng cháy chữa cháy
消防士たちは激しい炎の中へ果敢に飛び込み、逃げ遅れた住民を救出した。
Những người lính cứu hỏa đã dũng cảm lao vào ngọn lửa dữ dội để giải cứu người dân bị mắc kẹt.
消防署
trạm cứu hỏa, sở cảnh sát phòng cháy chữa cháy
地域の消防署が主催する防災訓練に参加して、消火器の使い方を学んだ。
Tôi đã tham gia buổi diễn tập phòng chống thiên tai do trạm cứu hỏa địa phương tổ chức và học cách sử dụng bình chữa cháy.
少量
lượng nhỏ, số lượng ít, một lượng vừa phải
料理の仕上げに少量の塩を加えることで、全体の味が引き締まる。
Bằng cách thêm một lượng nhỏ muối vào công đoạn hoàn tất món ăn, hương vị tổng thể sẽ đậm đà hơn.
諸事情
nhiều lý do khác nhau, hoàn cảnh muôn mặt
諸事情により、今月末に予定されていた交流イベントを中止することになった。
Do nhiều hoàn cảnh khác nhau, sự kiện giao lưu dự kiến diễn ra vào cuối tháng này đã phải hủy bỏ.
がい街
khu phố, dãy phố (hậu tố chỉ khu vực tập trung như phố ăn uống, phố mua sắm)
駅の周辺には夜遅くまで多くの人で賑わう有名な飲食がい街が広がっている。
Xung quanh nhà ga trải dài khu phố ẩm thực nổi tiếng tấp nập người qua lại đến tận đêm muộn.
~心
tính ~, lòng ~, tâm ~, tinh thần ~ (hậu tố chỉ tâm lý, thái độ)
子どもの旺盛な好奇心を育てるために、様々な体験をさせることが大切だ。
Để nuôi dưỡng tính tò mò háo hức khám phá của trẻ, việc cho trẻ trải nghiệm nhiều điều là rất quan trọng.
進学率
tỷ lệ học lên (tỷ lệ học sinh vào đại học, cấp 3)
近年では女性の大学進学率が急速に上昇し、過去最高を記録した。
Những năm gần đây, tỷ lệ học lên đại học của nữ giới tăng nhanh và đã đạt mức kỷ lục cao nhất từ trước đến nay.