第16章・語形成・パート21 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 21.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
信じ込む
tin chắc, đinh ninh, hoàn toàn tin tưởng (đôi khi mù quáng)
他人の甘い言葉をすぐに信じ込むのは危険だから、冷静に事実を確認すべきだ。
Ngay lập tức tin chắc vào những lời ngon ngọt của người khác là rất nguy hiểm, cần phải bình tĩnh xác minh sự thật.
新体制
bộ máy tổ chức mới, cơ cấu mới, chế độ mới
社長の交代に伴い、会社は新たな成長を目指して新体制を発足させた。
Cùng với việc thay đổi giám đốc, công ty đã đưa vào hoạt động một bộ máy tổ chức mới nhằm hướng tới sự tăng trưởng mới.
信用度
mức độ tin cậy, độ uy tín (doanh nghiệp, cá nhân, thông tin)
金融機関から融資を受ける際には、企業の経営実績や信用度が厳しく審査される。
Khi xin vay vốn từ tổ chức tài chính, kết quả kinh doanh và mức độ uy tín của doanh nghiệp sẽ được thẩm định vô cùng nghiêm ngặt.
涼む
hóng mát, giải nhiệt, làm mát cơ thể (thường vào ngày hè nóng nực)
夕方になると、川沿いのベンチに座って涼む近所の人たちの姿が見られる。
Cứ đến chiều tối, ta lại bắt gặp hình ảnh bà con hàng xóm ngồi trên ghế ven sông để hóng mát.
~済み
~ xong, đã hoàn tất, đã giải quyết xong (hậu tố biểu thị trạng thái đã xong)
こちらの書類は確認済みですので、そのまま次の部署へ提出してください。
Tài liệu này đã được kiểm tra xong, vì vậy bạn cứ nộp trực tiếp sang phòng ban tiếp theo.
すれ~
tiền tố: lướt qua, sát sạt, đi qua nhau (như trong すれ違う, すれすれ)
狭い路地で対向車とすれ違う際、接触しないよう慎重に徐行した。
Khi đi ngang qua xe chạy ngược chiều trong con hẻm nhỏ hẹp, tôi đã cẩn thận giảm tốc độ để tránh va chạm.
すれ違う
đi lướt qua nhau, đi ngang qua nhau mà không gặp; bất đồng quan điểm, lệch nhau
毎朝駅へ向かう途中で、同じ犬を散歩させている人とすれ違う。
Mỗi sáng trên đường đến nhà ga, tôi đều đi lướt qua một người dắt cùng một chú chó đi dạo.
正~
chính, chuẩn, đều (hình học), chính thức (tiền tố: 正社員, 正方形...)
彼は長年契約社員として働いた後、実績が認められてついに正社員に登用された。
Sau nhiều năm làm nhân viên hợp đồng, nhờ thành tích được công nhận mà cuối cùng anh ấy đã được tuyển dụng làm nhân viên chính thức.
~製
sản xuất tại ~, làm bằng ~ (hậu tố: 日本製, 金属製...)
日本の伝統技術で作られた漆器は、海外でも日本製の高級工芸品として高く評価されている。
Đồ sơn mài được chế tác bằng kỹ thuật truyền thống của Nhật Bản được đánh giá rất cao ở nước ngoài như một món thủ công mỹ nghệ cao cấp do Nhật Bản sản xuất.
~制
chế độ ~, hệ thống ~ (hậu tố: 予約制, シフト制...)
そのレストランは完全予約制となっているため、事前に電話で席を確保しなければならない。
Nhà hàng đó hoạt động theo chế độ đặt bàn trước hoàn toàn, vì vậy bạn phải gọi điện giữ chỗ từ trước.