第16章・語形成・パート27 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 27.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
低血圧
huyết áp thấp, chứng hạ huyết áp
彼女は低血圧のせいで、朝早く起きると立ちくらみを起こしやすい。
Do bị huyết áp thấp, cô ấy rất dễ bị hoa mắt chóng mặt khi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
手品師
ảo thuật gia, người biểu diễn ảo thuật
ステージ上の手品師が帽子から白いハトを取り出すと、観客から大きな拍手が湧いた。
Khi ảo thuật gia trên sân khấu lấy ra chú chim bồ câu trắng từ chiếc mũ, khán giả đã vỗ tay tán thưởng nồng nhiệt.
手数料
phí dịch vụ, lệ phí xử lý, tiền hoa hồng
銀行の窓口で海外送金の手続きを行うと、所定の手数料が差し引かれる。
Khi thực hiện thủ tục chuyển tiền ra nước ngoài tại quầy ngân hàng, bạn sẽ bị trừ một khoản phí dịch vụ quy định.
天皇制
chế độ Thiên hoàng (thể chế chính trị lịch sử của Nhật Bản)
歴史の授業で、近代以降の日本社会における天皇制の変遷について学んだ。
Trong giờ học lịch sử, chúng tôi đã được học về sự biến chuyển của chế độ Thiên hoàng trong xã hội Nhật Bản từ thời cận đại đến nay.
問いかける
đặt câu hỏi, cất lời hỏi, đặt ra vấn đề trăn trở (với ai đó hoặc chính mình)
教授は講義の冒頭で、「真の豊かさとは何か」と学生たちに静かに問いかける。
Vào đầu buổi giảng, giáo sư nhẹ nhàng đặt câu hỏi với các sinh viên rằng: 'Thế nào là sự giàu có đích thực?'.
同~
cùng ~, cùng một ~ (tiền tố chỉ cùng người, sự vật hoặc thời điểm đã nêu trước đó, như cùng năm, cùng trường, cùng công ty)
彼は昨年この大学を卒業し、現在は同大学の大学院で研究を続けている。
Anh ấy đã tốt nghiệp trường đại học này vào năm ngoái, và hiện đang tiếp tục nghiên cứu tại trường cao học thuộc cùng trường đại học đó.
同業者
người cùng ngành, doanh nghiệp cùng ngành nghề (đối thủ hoặc đồng nghiệp cùng lĩnh vực)
同業者の間で情報交換を行うための勉強会が定期的に開催されている。
Các buổi hội thảo học tập nhằm trao đổi thông tin giữa những người cùng ngành được tổ chức định kỳ.
同世代
cùng thế hệ, cùng trang lứa (những người sinh cùng thời kỳ)
同世代の仲間が集まると、子どもの頃に流行った音楽やゲームの話題で盛り上がる。
Khi những người bạn cùng thế hệ tụ họp, mọi người lại trò chuyện rôm rả về những bản nhạc và trò chơi từng thịnh hành thời thơ ấu.
同程度
cùng mức độ, tương đương nhau, ngang bằng nhau (về chất lượng, trình độ, quy mô)
この2つの製品は機能面で同程度だが、価格には大きな開きがある。
Hai sản phẩm này về mặt tính năng thì ngang bằng nhau, nhưng giá cả lại có sự chênh lệch lớn.
通り~
~ qua, ngang qua (tiền tố chỉ hành động lướt qua, đi ngang qua, như đi ngang qua, cơn mưa rào thoáng qua)
突然激しい通り雨に見舞われたが、すぐに青空が広がった。
Đột nhiên một cơn mưa rào thoáng qua ập đến, nhưng ngay sau đó bầu trời trong xanh lại mở ra.