第16章・語形成・パート32 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 32.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
半世紀
nửa thế kỷ, năm mươi năm (50 năm)
この伝統ある老舗旅館は、半世紀以上にわたって多くの旅人に愛されてきた。
Quán trọ lâu đời truyền thống này đã được rất nhiều du khách yêu mến trong suốt hơn nửa thế kỷ qua.
半そで
áo ngắn tay, áo cộc tay (trang phục mùa hè)
今日は気温が30度を超えて暑いので、半そでの服を着て出かけよう。
Hôm nay trời nóng trên 30 độ nên hãy mặc đồ ngắn tay ra ngoài nhé.
半透明
bán trong suốt, mờ đục, nửa trong suốt (ánh sáng xuyên qua một phần)
プライバシーを守るため、浴室の窓には半透明のガラスが使われている。
Để đảm bảo sự riêng tư, cửa sổ phòng tắm được lắp kính bán trong suốt.
反時計回り
ngược chiều kim đồng hồ
瓶のふたを反時計回りに回すと、簡単に開けることができる。
Nếu vặn nắp lọ ngược chiều kim đồng hồ, bạn có thể mở nó ra một cách dễ dàng.
犯人扱い
sự coi như thủ phạm, đối xử như tội phạm (khi chưa rõ ràng)
証拠もないのに犯人扱いされて、非常に悔しい思いをした。
Tôi cảm thấy vô cùng uất ức khi bị đối xử như tội phạm trong khi chẳng hề có bằng chứng nào.
反比例
tỷ lệ nghịch (toán học, quy luật đối nghịch)
一般的に、商品の価格が上がるとその需要は反比例して減少する傾向がある。
Thông thường, khi giá hàng hóa tăng lên thì nhu cầu có xu hướng giảm xuống theo tỷ lệ nghịch.
非~
phi ~, không ~ (tiền tố biểu thị tính chất phủ định hoặc không thuộc về)
弊社では地球温暖化への対策として、非化石燃料の導入を積極的に推進している。
Công ty chúng tôi đang tích cực thúc đẩy việc áp dụng các loại nhiên liệu phi hóa thạch nhằm đối phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu.
被害届
đơn trình báo thiệt hại, đơn báo mất cắp (gửi cho cảnh sát)
財布を盗まれたことに気づき、すぐに近くの交番へ行って被害届を提出した。
Nhận ra ví tiền bị đánh cắp, tôi đã đến ngay đồn công an gần đó để nộp đơn trình báo thiệt hại.
非課税
miễn thuế, không chịu thuế (thu nhập, hàng hóa)
一定の条件を満たす奨学金は、所得税が非課税となる場合が多い。
Học bổng đáp ứng đủ những điều kiện nhất định thường sẽ được miễn thuế thu nhập.
引き止める
giữ lại, níu giữ, ngăn cản (không cho về, can ngăn rời đi)
急いで帰ろうとする同僚を引き止めるのは気が引けたが、重要事項を伝えた。
Dù ngại khi níu giữ người đồng nghiệp đang vội về lại, nhưng tôi đã thông báo điều quan trọng.