第16章・語形成・パート34 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 16 · Cấu tạo từ (Tiếp đầu ngữ & Tiếp vĩ ngữ), Phần 34.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション11
引っ張る
kéo mạnh, giật; dẫn dắt, làm đầu tàu (đội ngũ, tổ chức)
困難な局面でもリーダーとしてチームを力強く引っ張る姿勢が求められる。
Ngay cả trong những giai đoạn khó khăn, thái độ dẫn dắt toàn đội một cách mạnh mẽ với tư cách là người lãnh đạo vẫn luôn được đòi hỏi.
人違い
sự nhận nhầm người, nhầm lẫn ai đó với người khác
街で声をかけたら全くの別人だったようで、大変失礼な人違いをしてしまった。
Tôi cất tiếng gọi ai đó trên phố nhưng hóa ra lại là người hoàn toàn khác, tôi đã mắc một sự nhầm người rất thất lễ.
一つおき
cách một cái, cách quãng một khoảng (cứ cách một đơn vị lại đến một đơn vị)
感染予防のため、映画館の座席は一つおきに空けて座るように指定されていた。
Để phòng ngừa lây nhiễm, các ghế trong rạp chiếu phim được chỉ định ngồi cách nhau một ghế.
美容師
thợ làm tóc, chuyên viên tạo mẫu tóc và làm đẹp
行きつけのサロンの美容師に相談して、思い切って髪型をショートにした。
Tôi đã bàn bạc với chuyên viên làm tóc ở tiệm quen rồi quyết định cắt tóc ngắn.
表面化
bộc lộ rõ rệt, nổi lên bề mặt (mâu thuẫn ngầm, vấn đề tiêu cực)
長年にわたって隠されていた経営陣と労働組合の対立がついに表面化した。
Sự đối đầu giữa ban điều hành và công đoàn bị che giấu suốt nhiều năm cuối cùng cũng đã bộc lộ rõ rệt.
評論家
nhà phê bình, nhà bình luận (kinh tế, chính trị, nghệ thuật)
テレビの討論番組で、経済評論家が今後の景気見通しについて詳しく解説した。
Trong chương trình thảo luận trên truyền hình, nhà bình luận kinh tế đã phân tích chi tiết về triển vọng kinh tế sắp tới.
広がる
lan rộng, mở rộng, trải dài (không gian, tầm mắt, dịch bệnh)
山頂に立つと、目の前にどこまでも広がる青い海が一望できた。
Khi đứng trên đỉnh núi, tôi có thể thu vào tầm mắt biển xanh trải rộng đến tận chân trời.
広げる
mở rộng, giăng ra, trải ra (bản đồ, cánh quạt, mạng lưới quan hệ, quy mô)
海外に販路を広げるため、現地の展示会に自社製品を出展することにした。
Để mở rộng kênh bán hàng ra nước ngoài, chúng tôi quyết định trưng bày các sản phẩm của công ty tại triển lãm địa phương.
深まる
trở nên sâu sắc hơn, ngày càng sâu đậm (mối quan hệ, mùa thu, đêm khuya)
紅葉の季節を迎え、山々の木々が鮮やかに色づいて秋が一段と深まる。
Bước vào mùa lá đỏ, cây cối trên khắp các dãy núi đổi màu rực rỡ và mùa thu ngày càng trở nên sâu đậm.
不気味
rợn người, đáng sợ, ghê rợn, u ám một cách kỳ lạ
夜遅くに誰もいない古い洋館の横を通ると、不気味な物音が聞こえて足早になった。
Khi đi ngang qua căn biệt thự kiểu Tây cũ kỹ vắng lặng vào đêm muộn, nghe thấy tiếng động rợn người làm tôi phải rảo bước nhanh hơn.